Mẫu câu ~つもりで:Bản thân nghĩ (ý thức )rằng ~ nhưng thực tế lại khác

danh-sach-top-5-sim-gia-re-o-nhat-ban

↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~つもりで:Bản thân nghĩ (ý thức )rằng ~ nhưng thực tế lại khác

  • by Meomeo cập nhật lúc 2020-11-02 06:11:55

~つもりで:Ban-than-nghi-y-thuc-rang-~-nhung-thuc-te-lai-khac

~つもりで:Bản thân nghĩ (ý thức )rằng ~ nhưng thực tế lại khác

❖ Cách dùng : 

   Vる / Vた    +   つもりで/つもりだ

   Aい                    +   つもりで/つもりだ

   Aな  な                     +   つもりで/つもりだ

   N   の                      +   つもりで/つもりだ 

❖ Ý nghĩa : (~の気持ちで)

Bản thân nghĩ (ý thức )rằng ~ nhưng thực tế lại khác.

・Dùng để diễn tả suy nghĩ của người nói theo ý kiến chủ quan của bản thân, có thể khác với thực tế, khác với suy nghĩ nhận định của người khác.

例文:

1.冗談のつもりで言ったのに、彼女に怒られてしまった。

→ Tôi chỉ định nói đùa thôi mà lại bị cô ấy giận mất rồi.

2.自分の子供じゃないと分かっているが、この子の実父のつもりだ。

→ Dù không phải con ruột nhưng, bản thân tôi vẫn xem mình là ông bố thật sự của con bé.

3.良いタイミングを待って本当のことを言うつもりでいたが、相手ももう分かったみたい。

→ Tính chờ thời cơ thuận lợi để nói ra sự thật nhưng mà dường như bên kia cũng biết rồi hay sao ấy.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫

dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban