↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~ながらも~:Mặc dù ~ nhưng lại… /Trong trạng thái ~nhưng mà …

  • by Meomeo cập nhật lúc 2020-11-10 06:11:34

~ながらも~:Mac-du-~-nhung-lai…-/Trong-trang-thai-~nhung-ma-…

~ながらも~:Mặc dù ~ nhưng lại… /Trong trạng thái ~nhưng mà …

  Cách dùng : 

   Vます        +  ながら ながらも

  A Aな      +  ながら/ ながらも

   N                    +  ながら(に/も)

  Ý nghĩa :  Mặc dù nhưng lại… Trong trạng thái ~ nhưng mà  …

のに/けれど

Thường dùng trong văn viết và một số trường hợp giao tiếp lịch sự mang tính chất xã giao.

Một số cách dùng gần như là cố định thường gặp:

+ 残念ながら:Thật là đáng tiếc nhưng …

+ 今さらながら:Đã đến nước này rồi nhưng mà 

+ 恥ずかしながら :Thật là đáng xấu hổ thế nhưng vẫn phải …

+ 及ばずながら :Dù không được gọi (không được nhờ ) nhưng mà…

+ 敵ながらあっぱれ : Mặc dù là đối thủ cạnh tranh nhưng mà đánh giá rất cao

+ 勝手ながら させていただきます :Thật có chút thất lễ nhưng xin phép được

例文:

1.誠に勝手ながら、忘年会は欠席させて頂きます。

→ Thật sự thất lễ nhưng tôi xin phép không tham gia bữa tiệc cuối năm .

2.恥ずかしながら、今回の案件、私に任せて頂けませんか。

→ Thật là xấu hổ nhưng liệu đề án lần này có thể giao cho tôi đảm nhiệm được không ạ?

3.今回の食事会のこと、残念ながら、遠慮させていただきます。

→ Rất tiếc nhưng cho tôi xin phép được từ chối tham gia buổi họp mặt lần này ạ.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !