↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~んがために:Để ~

  • by Meomeo cập nhật lúc 2020-11-19 12:11:28

~んがために:de-~

~んがために:Để ~

  Cách dùng : 

   Vないんが     +   ために

                  ための N

  • Vする → Vせんがため

  Ý nghĩa :  Để

~ ために ~

Đây là cách diễn đạt cũ của ために、không còn được dùng trong hội thoại hằng ngày nữa. Gần như chỉ bắt gặp trong những bài thuyết trình, hay trong văn viết với những trường hợp muốn thể hiện nhấn mạnh sự quyết tâm để đạt được điều gì đó.

Trong cụm ために có thể lược bỏ thành ため

Một số cụm từ đi kèm thường được sử dụng :

 生きるために/生きるため →  生きんがために/生きんがため

得るために/得るため    →  得んがために/得んがため

例文:

1.彼奴は利益を得んがため、どんな手段でもするだろう。

→ Gã đó sẽ dùng bất cứ mọi thủ đoạn để đạt được lợi ích.

2.皆に認められんがために、いつも一生懸命頑張っている。

→ Để được mọi người công nhận, tôi lúc nào cũng đang cố gắng hết sức.

3.彼女は苦労しなくてもセレブ生活出来んがために、すごい歳が離れているお金持ち人と付き合っている。

→ Để không phải lao động cực khổ mà vẫn có được cuộc sống giàu sang, cô ấy đang có quan hệ tình cảm với người giàu có lớn hơn mình rất nhiều tuổi.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !