↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~をよそに:Không bận tâm đến~/Bỏ ngoài tai~/Không liên quan~

  • by Meomeo cập nhật lúc 2020-11-24 06:11:24

~をよそに:Khong-ban-tam-den~/Bo-ngoai-tai~/Khong-lien-quan~

~をよそに:Không bận tâm đến~/Bỏ ngoài tai~/Không liên quan~

Cách dùng : 

   N    +  をよそに

  Ý nghĩa :  Không bận tâm đến ~/Bỏ ngoài tai ~/(như thể) không liên quan

~ Nを気にしないで、Nを無視して /Nと関係なく

Dùng khi muốn diễn tả hành động nào đó cố tình diễn ra mà không bận tâm đến những thứ bên ngoài (có thể là sự lo lắng, khuyên nhủ, phản đối của người liên quan hoặc cũng có thể là những định kiến, phán xét, so đo dị nghị của xã hội ...)

Hoặc tình trạng nào đó diễn ra khác với tình trạng chung thông thường của sự vật sự việc.

Có những cụm thường đi kèm:

心配をよそに                批判をよそに

期待をよそに                非難をよそに

反対をよそに                忠告をよそに

例文:

1.当時、社会的な非難をよそに、離婚を決意しました。

→ Tôi đã bỏ ngoài tai nhiều chỉ trích xã hội lúc bấy giờ để đưa ra quyết định ly hôn.

2.親の苦労をよそに、いつもわがままなことばかり言う。

→ Chẳng thèm bận tâm đến sự vất vả của cha mẹ, lúc nào cũng chỉ biết đòi hỏi ích kỷ.

3.失業の外国労働者が増える一方の状況をよそに、自分はまだ安定の収入を貰えるなんて、とてもありがたいことです。

→ Như thể không liên quan đến tình trạng người nước ngoài thất nghiệp ngày càng gia tăng, mà bản thân(cũng là người nước ngoài) vẫn có được nguồn thu nhập ổn định, quả thật là điều đáng để biết ơn.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !