Mẫu câu N にして(初めて) ~ : Phải đến khi ~ / Khi chỉ mới ~

danh-sach-top-5-sim-gia-re-o-nhat-ban

↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu N にして(初めて) ~ : Phải đến khi ~ / Khi chỉ mới ~

  • by Meomeo cập nhật lúc 2021-02-18 12:02:09

N-にして(初めて)-~-: Phai-den-khi-~ /-Khi-chi-moi ~

N にして(初めて) ~ : Phải đến khi ~ / Khi chỉ mới ~

Cách dùng : 

  N    にして(初めて)  

  Ý nghĩa  :  Phải đến khi ~ / Khi chỉ mới ~

~ N で/ ~ N になって (強調)

Thường được dùng để nhấn mạnh về thời điểm (thời gian, giai đoạn) diễn ra một cột mốc sự kiện nào đó được nhắc tới.

例文:

1.四回目にしてやっと合格できた。

 Mãi đến lần thứ tư thì mới đỗ.

2.24にして初めて飛行機に乗ったよ。

 Phải đến năm 24 tuổi mới lần đầu tiên được đi máy bay đấy.

3.彼女は18にして子供が出来て、嬉しながら色々な不安もあったそうだ。

 Có con khi chỉ mới 18 tuổi, cô ấy mặc dù rất hạnh phúc nhưng cũng đã có rất nhiều lo âu.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫

dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban