Mẫu câu ~ こととて ~ : Chính vì lí do/nguyên nhân ~ cho nên ~ ( xin thứ lỗi )

danh-sach-top-5-sim-gia-re-o-nhat-ban

↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~ こととて ~ : Chính vì lí do/nguyên nhân ~ cho nên ~ ( xin thứ lỗi )

  • by Meomeo cập nhật lúc 2021-02-18 07:02:29

~-こととて-~-: Chinh-vi-li-do-nguyen-nhan-~-cho-nen-~-xin-thu-loi-

~ こととて ~ : Chính vì lí do/nguyên nhân ~ cho nên ~ ( xin thứ lỗi )

Cách dùng : 

  V           こととて ~  

  N  の       こととて ~

  A         こととて ~

  A  な             こととて ~

       ない  ぬ

  Ý nghĩa  :  Chính vì lí do / nguyên nhân cho nên (mong được thứ lỗi )

~ なので ~ なのは仕方ない (謝罪を述べる時)

Thường dùng trong các trường hợp muốn đưa ra nguyên nhân, lí do để mong có được sự thông cảm, tha thứ, bỏ qua từ đối phương.

Đây là cách nói thường xuất hiện trong văn viết. Hội thoại hằng ngày thường được thay thế bởi ことなので、ことだから。

Vない  Vぬ 

   慣れないこととて    慣れぬこととて

   知らないこととて    知らぬこととて

 ~こととて~ない  ~ことであっても~ない           

Với ý nghĩa : cho dù là ~ thì cũng không thể nào ~

例文:

1.言葉に慣れぬこととて何度も言い繰り返されてしまい大変申し訳ございませんでした。

 Chính vì chưa quen với ngôn ngữ cho nên thật sự rất xin lỗi vì đã khiến bạn phải nhắc đi nhắc lại nhiều lần.

2.年寄りのこととて話が長くなることをどうか許してください。

 Cũng chính vì tuổi già nên nói chuyện cũng trở nên dài dòng, rất mong được lượng thứ.

3.人の携帯を勝手に見るという行為は、夫/妻のこととて許せません

 Hành đông tự tiện xem điện thoại của người khác, cho dù là vợ/chồng thì cũng không thể tha thứ được.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫

dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !



Ý KIẾN CỦA BẠN