Mẫu câu ~ めく ~ : Cảm giác như kiểu ~

danh-sach-top-5-sim-gia-re-o-nhat-ban

↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~ めく ~ : Cảm giác như kiểu ~

  • by Meomeo cập nhật lúc 2021-02-19 01:02:05

~-めく-~-: Cam-giac-nhu-kieu-~

~ めく ~ : Cảm giác như kiểu ~

Cách dùng : 

  N  めく

  N  めいて

    N めいた N

  Ý nghĩa  :  Cảm giác như kiểu ~ 

~ らしい / のように感じられる

Cấu trúc này dùng khi người nói có cảm nhận là sự vật sự việc A rất giống với sự vật sự việc B (không thể khẳng định đó là B / không phải là B )

Đây là cách nói gần như không có tính ứng dụng, rất khó để sử dụng một cách tự nhiên.

Một số cách nói gần như giới hạn nếu được sử dụng thường là:

  春めく ( 時季名詞 + めく )

  お説教めいたこと

  皮肉めいた言葉   → 皮肉似たような言葉

  謎めく                   不可思議なこと、何か意味しているような感じる

例文:

1.彼の言葉はただ冗談に聞こえるが皮肉めいている。

 Những lời hắn nói nghe có vẻ đùa đùa thôi nhưng mà cảm giác kiểu giễu cợt, châm biếm ý.

2.日差しが春めいてきた。

 (Cảm giác như )những tía nắng ấm áp mùa Xuân đến rồi.

3.喧嘩するたびに、彼はついお説教めいたことを言って、嫌なった。

 Mỗi lần cãi nhau là hắn lại nói nghe như kiểu thuyết giáo ý, tớ chán lắm rồi.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫

dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban