Mẫu câu ~ びる ~ : Trông (giống như) ~

danh-sach-top-5-sim-gia-re-o-nhat-ban

↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~ びる ~ : Trông (giống như) ~

  • by Meomeo cập nhật lúc 2021-02-26 01:02:41

~-びる-~-: Trong-giong-nhu-~

~ びる ~ : Trông (giống như) ~

❖ Cách dùng : 

  N /Aい  +  びる

          +  びて~

          +  びたN

 ❖ Ý nghĩa  :  Trông (giống như) ~ 

~  Nらしくなる

・Diễn tả đánh giá của người nói về sự vật, sự việc A trông giống như sự vật sự việc B. ( và trên thực tế, mặc dù chưa thực sự là B nhưng A đang trong quá trình, có xu hướng trở thành B.)

・Một số cách nói được sử dụng thường là: 

   大人びる  →  大人らしくなる : Trông người lớn

   古びる   →  古くなる       :  Trông cũ cũ

※  悪びれる  → 恥ずかしがる、自分のしたことを悪いと思う。

    【悪びれる様子もなく~】

例文:

1.姪っ子はまだ13歳だけど、最近大人びてきた。

→ Mới có 13 tuổi thôi nhưng mà dạo này cháu gái tôi trông như người lớn ấy.

2.母はずっとその古びたヘルメットを大事に使っている。父からの誕プレだから。

→ Mẹ tôi luôn sử dụng rất cẩn thận chiếc mũ bảo hiểm trông cũ cũ đó. Bởi vì đó là món quà sinh nhật từ Bố tôi.

3.男は、悪びれる様子もなく、取り調べに応じている。

→ Người đàn ông đang tiếp nhận sự điều tra mà không hề có vẻ gì là thấy có lỗi gì cả.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫

dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban