Mẫu câu ~ きりがない : ~ không hết /~ không xuể / ~ không đủ

danh-sach-top-5-sim-gia-re-o-nhat-ban

↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~ きりがない : ~ không hết /~ không xuể / ~ không đủ

  • by Meomeo cập nhật lúc 2021-04-15 06:04:00

~-きりがない-: ~-khong-het-/~-khong-xue-/-~-khong-du

~ きりがない : ~ không hết /~ không xuể / ~ không đủ

Cách dùng : 

V ば      +  きりがない

V たら      +  きりがない

V る と    +  きりがない

 Ý nghĩa  :  Nếu mà thì không hết /~ thì không xuể / thì không đủ

 終わりがない

~ 際限がない

~ いつまでも十分にならない

Dùng để diễn tả sự không có giới hạn của sự vật sự việc nào đó.

( Nhiều không đếm xuể, nhiều không kể hết , lòng tham không đáy , không có điểm dừng .... )

Tương tự kiểu nói :  Nếu mà thì có mà có mà cả ngày cũng không hết/ cả ngày cũng không xong.

例文:

1.そういう風に言ったらきりがない

 Nói theo kiểu đấy thì chẳng bao giờ nói hết được cả.( câu chuyện sẽ kéo dài mãi)

2.人間の欲を言えばきりがない

 Không thể nói hết được về lòng tham của con người.( lòng tham của con người là không có giới hạn)

3.嫌い人の欠点を数えればきりがない

 Nếu mà kể ra điểm xấu của đứa mình ghét thì có mà kể cả ngày không hết.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫

dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban