Mẫu câu ~ 始末だ : kết cục ( không tốt) ~ / rốt cuộc ~

danh-sach-top-5-sim-gia-re-o-nhat-ban

↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~ 始末だ : kết cục ( không tốt) ~ / rốt cuộc ~

  • by Meomeo cập nhật lúc 2021-04-16 05:04:22

~-始末だ-: ket-cuc-khong-tot-~-/ rot-cuoc-~

~ 始末だ : kết cục ( không tốt) ~ / rốt cuộc ~

❖ Cách dùng : 

V る              +    始末だ

この/その/あの     +    始末だ

❖ Ý nghĩa  :  kết cục ( không tốt) ~ / rốt cuộc ~

~ 最後に(良くない)結果・状況になった

・Dùng khi nói đến trạng thái , kết quả (thường là không tốt) nào đó với tâm trạng tiêu cực .

・Thường bắt gặp ở cuối câu với dạng 始末だ. Nhưng hoàn toàn có thể đứng giữa câu khi chuyển đổi thành 始末で、始末なのに

例文:

1.ちゃんと勉強せず、バイトするばかりで、留年する始末だ。

→ Mải lo làm thêm không chịu học hành gì cả, rốt cuộc là lưu ban đấy thôi.

2.まだ若いし、無経験なのに仕事を選ぶ(依頼された仕事を断ったりする)なんてあの始末だ。

→ Đang trẻ tuổi chưa có kinh nghiệm mà lại kén chọn công việc ( từ chối những công việc được giao nhưng bản thân không muốn làm ) thì kết cục thế thôi.

3.人を信じすぎた私、何度も騙される始末で、もう目が覚めた。

→ Tôi quá tin người để rốt cục bị lừa không biết bao nhiêu lần, giờ thì tỉnh ngộ ra rồi.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫

dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban