↠↠ Ngữ pháp N4 ↞↞

Mẫu câu ~ ながら

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-05-09 07:05:07

~-ながら

~ ながら

1. Động từ 1 thể ます + ながら + Động từ 2

❖ Ý nghĩa: 

⇒ Vừa... vừa..

❖ Cách dùng:

Biểu thị một chủ thể nào đó đồng thời thực hiện 2 hành vi ( Động từ 1 và động từ 2 ) 

Nhấn mạnh động từ 2

例文:

1. 勉強しながらごはんを食べます

⇒ Vừa ăn cơm vừa học

2. 歩きながら音楽を聞きます

⇒ Vừa nghe nhạc vừa đi bộ

3. アルバイトをしながら大学を通っています

⇒ Vừa học đại học vừa đi làm thêm

4. テレビを見ながら食事します

⇒ Vừa dùng bữa vừa xem Tivi


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !