↠↠ Ngữ pháp N2 ↞↞

Mẫu câu 〜をはじめ (として): Đại diện là

〜をはじめ-として:-Dai-dien-la

〜をはじめ (として): Đại diện là

❖ Cách dùng 

N + をはじめ (として)

Lấy ra một số thứ để đại diện trong số nhiều thứ. Vế sau thường có từ thể hiện số nhiều, thể hiện tập hợp mà có chứa đại diện được đưa ra đó. 

❖ Ý nghĩa 

Đưa ra một ví dụ tiêu biểu, ngoài ra còn có nhiều cái khác nữa. 

例文:

1. この電子辞書は英語をはじめ、スペイン語、中国語など、さまざまな言語に対応(たいおう)している。

→ Bộ kim từ điển này hỗ trợ đa dạng ngôn ngữ như tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Trung Quốc v.v.

2. 日本にいる間は、先生をはじめ、みんなさんに本当に親切にしていただき、本当にありがとうございました。

→ Trong thời gian ở Nhật, từ cô giáo đến mọi người đều đối xử rất tốt với tôi, tôi xin chân thành cảm ơn.

3. 歌舞伎をはじめとして、多くの日本の伝統文化が、江戸時代に生まれ、発展した。

→ Rất nhiều loại hình văn hoá truyền thống của Nhật ví dụ như kabuki đều được sinh ra và phát triển từ thời Edo.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !