↠↠ Ngữ pháp N4 ↞↞

Mẫu câu ~ ようと思っています

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-05-11 01:05:48

~-ようと思っています

~ ようと思っています

1. Chia động từ ở thể ý định

❖ Nhóm 1: 

Đổi âm cuối của thể ます sang âm cùng hàng thuộc hàng お, rồi thêm う 

❖ Ví dụ: 

あるきます ⇒ あるこう

いそぎます ⇒ いそごう

やすみます ⇒ やすもう

❖ Nhóm 2: 

Bỏ ます thêm よう

❖ Ví dụ:

かえます ⇒ かえよう

おぼえます ⇒ おぼえよう

みます ⇒ みよう 

❖ Nhóm 3:

きます ⇒ こよう

します ⇒ しよう

しゅっちょうします ⇒ しゅっちょうしよう

2. Động từ thể Ý định + と思っています

❖ Ý nghĩa:

Đang định làm gì đó

❖ Cách dùng: 

Dùng để bày tỏ ý định của người nói.

例文:

1. 週末は海に行こうと思っています 

⇒ Tôi đang định đi biển cuối tuần

2. 今から銀行へ行こうと思います

⇒ Tôi định đi ngân hàng bây giờ

3. 彼は外国で働こうと思っています

⇒ Anh ta đang định làm việc tại nước ngoài.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !