↠↠ Ngữ pháp N3 ↞↞

Mẫu câu こそ: Chính là/ Nhất định là

こそ:-Chinh-la-Nhat-dinh-la

こそ: Chính là/ Nhất định là

❖ Cách Dùng 

N こそ ~

❖ Ý nghĩa

『こそ』Đi sau danh từ chỉ sự vật,sự việc nào đó, nhằm nhấn mạnh nó. 

 

 

例文:

1. 明日こそ勉強べんきょうするぞ!

Nhất định ngày mai tôi sẽ học! 

2. 愛情があるからこそしかるんです。

Chính vì yêu nên tôi mới mắng.

3. 政府は今年こそ経済が良くなると予測 していた。

Chính phủ dự đoán rằng trong năm nay nền kinh tế sẽ tốt lên.

 


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !