Mẫu câu ~に限り: Ngoại lệ~

danh-sach-top-5-sim-gia-re-o-nhat-ban

↠↠ Ngữ pháp N2 ↞↞

Mẫu câu ~に限り: Ngoại lệ~

~に限り:-Ngoai-le~

~に限り: Ngoại lệ~

❖ Cách dùng

N + に限り

Là cách nói được dùng khi trình bày với mọi người nói chung, với công chúng. Đi kèm với những từ thể hiện sự đối đãi khác biệt, ngoại lệ. Vế phía sau thể hiện sự đối đãi ngoại lệ dành cho đối tượng đó.  Thường không dùng thể phủ định.

❖ Ý nghĩa 

Ngoại lệ, đặc biệt chỉ giới hạn dành cho một số đối tượng

例文:

1. 欠席理由が正当な場合に限り出席扱いにしますが、それ以外の欠席は認めません.

Chỉ đối với trường hợp vắng mặt có lí do chính đáng thì mới được coi là có mặt, ngoài ra các trường hợp vắng mặt khác không được chấp nhận.

2. この病院は午後6時までですが、急を要す患者さんに限り、時間外でも診察いたします

Bệnh viện này làm việc đến 6 giờ, nhưng chỉ đối với những bệnh nhân cần được khám gấp, chúng tôi sẽ làm việc ngoài giờ.

3. この学校ではベトナムの留学生に限り学費が免除されます。
Ở trường này, chỉ có du học sinh Việt Nam được miễn giảm học phí.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫

dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban