↠↠ Ngữ pháp N2 ↞↞

Mẫu câu 〜のみならず: Không chỉ~ cả~

〜のみならず:-Khong-chi~-ca~

〜のみならず: Không chỉ~ cả~

❖ Cách dùng

N ・Thể thông thường (Na    / -である・N  -である) + のみならず

Khác với に限らず, mẫu câu này có thể dùng trong trường hợp thứ khác cũng vậy là thứ cùng cấp độ, cùng dạng (không cần có phạm vi lớn hơn). Vế phía sau thường có もthể hiện ý nghĩa cái khác cũng thế. 

❖ Ý nghĩa 

Không chỉ cái này, mà cả cái khác.

例文:

1. 電気代のみならず、ガス代や水道代も値上がりするようだ

→ Không chỉ tiền điện, cả tiền gas và tiền nước cũng tăng giá

2. Aさんは、差別的な発言をしたのみならず、それについて謝ることもなかった

→ A-san không chỉ nói những lời phân biệt đối xử, anh ấy còn không xin lỗi vì chuyện đó.

3. この映画は、日本のみならず、海外でも話題になった。

→ Bộ phim này không chỉ gây được sự chú ý ở Nhật mà còn ở cả nước ngoài.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !