Mẫu câu ~ 予定 です

danh-sach-top-5-sim-gia-re-o-nhat-ban

↠↠ Ngữ pháp N4 ↞↞

Mẫu câu ~ 予定 です

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-05-13 12:05:06

~-予定 です

~ 予定 です

 Vる / Nの + 予定です

❖ Ý nghĩa: 

Dự định làm ...

❖ Cách dùng:

Nói kế hoạch, dự định khách quan, cần phải thực hiện

例文:

1.7月の終わりにドイツへ出張する予定です
⇒ Theo kế hoạch thì cuối tháng 7 tôi sẽ đi công tác tại Đức.

2. 旅行は1週間ぐらいの予定です
⇒ Theo dự định thì chuyến du lịch sẽ là 1 tuần.

3. 会議は10時に始まる予定です

⇒ Cuộc họp dự định bắt đầu lúc 10 giờ

4.100人ぐらい来る予定です
⇒ Theo kế hoạch sẽ có khoảng 100 người.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫

dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban