Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Trường học

  • by Ai Chan cập nhật lúc 2020-05-26 06:05:24

Tu-vung-tieng-Nhat-ve-chu-de-Truong-hoc

Trường học trong tiếng Nhật là 学校.

Chủ đề trường học luôn là chủ đề quan tâm của nhiều bạn học sinh. Hãy cũng Tokyodayroi! tìm hiểu về tự vựng của chủ đề này để phục vụ tốt hơn cho việc học của bản nhé.

      1.
  • 学校
  • 【がっこう】

    Trường học


      2.
  • 保育園
  • 【ほいくえん】

    Nhà trẻ


      3.
  • 幼稚園
  • 【ようちえん】

    Trường mẫu giáo


      4.
  • 小学校
  • 【しょうがっこう】

    Trường tiểu học


      5.
  • 中学校
  • 【ちゅうがっこう】

    Trường trung học


      6.
  • 高校
  • 【こうこう】

    Trường cấp 3


      7.
  • 高専
  • 【こうせん】

    Trường cao đẳng nghề


      8.
  • 短大
  • 【たんだい】

    Đại học ngắn hạn


      9.
  • 大学
  • 【だいがく】

    Đại học


      10.
  • 大学院
  • 【だいがくいん】

    Cao học


      11.
  • 専門学校
  • 【せんもんがっこう】

    Specialised training college


      12.
  • 運動会
  • 【うんどうかい】

    Hội thi thể thao


      13.
  • 運動場
  • 【うんどうば】

    Sân vận động


      14.
  • 学生帽
  • 【がくせいぼう】

    Mũ học sinh


      15.
  • 児童
  • 【じどう】

    Thiếu nhi


      16.
  • 生徒
  • 【せいと】

    Học sinh


      17.
  • 学生
  • 【がくせい】

    Sinh viên


      18.
  • 学校施設
  • 【がっこうしせつ】

    Cơ sở vật chất trường học


      19.
  • 校舎
  • 【こうしゃ】

    Cơ sở vật chất trường học


      20.
  • 寄宿舎
  • 【きしゅくしゃ】

    Ký túc xá


      21.
  • 学生寮
  • 【がくせいりょう】

    Ký túc xá


      22.
  • 教師
  • 【きょうし】

    Giáo viên


      23.
  • 先生
  • 【せんせい】

    Giáo viên


      24.
  • 教室
  • 【きょうしつ】

    Phòng học


      25.
  • 給食室
  • 【きゅうしょくしつ】

    Phòng ăn


      26.
  • クラブ活動
  • 【クラブかつどう】

    Hoạt động câu lạc bộ


      27.
  • 校旗
  • 【こうき】

    Cờ của trường


      28.
  • 校章
  • 【こうしょう】

    Huy hiệu của trường


      29.
  • 校庭
  • 【こうてい】

    Sân trường


      30.
  • 黒板
  • 【こくばん】

    Bảng đen


      31.
  • 黒板消し
  • 【こくばんけし】

    Khăn lau bảng


      32.
  • 授業
  • 【じゅぎょう】

    Buổi học


      33.
  • 教科
  • 【きょうか】

    Môn học


      34.
  • 課程
  • 【かてい】

    Khoá học


      35.
  • 講義
  • 【こうぎ】

    Bài giảng


      36.
  • 女子校
  • 【じょしこう】

    Trường nữ sinh


      37.
  • 男子校
  • 【だんしこう】

    Trường nam sinh


      38.
  • 制服
  • 【せいふく】

    Đồng phục


      39.
  • 体育館
  • 【たいいくかん】

    Phòng thể chất


      40.
  • 入学式
  • 【にゅうがくしき】

    Lễ khai giảng


      41.
  • 卒業式
  • 【そつぎょうしき】

    Lễ tốt nghiệp


      42.
  • 白墨
  • 【はくぼく】

    Phấn viết


      43.
  • 転校生
  • 【てんこうせい】

    Học sinh chuyển trường


      44.
  • 部室
  • 【ぶしつ】

    Clubroom


      45.
  • 放課後
  • 【ほうかご】

    Tan trường


      46.
  • 保健室
  • 【ほけんしつ】

    Phòng y tế ở trường học


      47.
  • 勉強道具
  • 【べんきょうどうぐ】

    Đồ dùng học tập


      48.
  • 宿題
  • 【しゅくだい】

    Bài tập về nhà


      49.
  • ボールペン
  • Bút bi

      50.
  • シャーペン
  • Bút chì kim

      51.
  • 消しゴム
  • 【けしゴム】

    Cục tẩy


      52.
  • 用紙
  • 【ようし】

    Giấy trắng


      53.
  • ノート
  • Note

      54.
  • 【ほん】

    Sách


      55.
  • 教科書
  • 【きょうかしょ】

    Sách giáo khoa


      56.
  • クレヨン
  • Bút sáp màu

      57.
  • 水彩
  • 【すいさい】

    Màu nước


      58.
  • コンパス
  • Com-pa

      59.
  • 定規
  • 【じょうぎ】

    Thước kẻ


      60.
  • 電卓
  • 【でんたく】

    Máy tính bỏ túi


      61.
  • 辞書
  • 【じしょ】

    Từ điển


      62.
  • 学習机
  • 【がくしゅうつくえ】

    Bàn học


      63.
  • 学習椅子
  • 【がくしゅういす】

    Ghế


      64.
  • 筆入れ
  • 【ふでいれ】

    Hộp bút


      65.
  • 本棚
  • 【ほんだな】

    Kệ sách


      66.
  • 図書館
  • 【としょかん】

    Thư viện


      67.
  • 理科室
  • 【りかしつ】

    Phòng thí nghiệm


      68.
  • コンピューター教室
  • 【コンピューターきょうしつ】

    Phòng học máy tính


      69.
  • 家庭科室
  • 【かていかしつ】

    Phòng học nấu ăn


      70.
  • 図工室
  • 【ずこうしつ】

    Phòng vẽ tranh


      71.
  • 音楽室
  • 【おんがくしつ】

    Phòng học nhạc


      72.
  • 【はさみ】

    Cái kéo


      73.
  • 鉛筆
  • 【えんぴつ】

    Bút chì


      74.
  • 鉛筆削り
  • 【えんぴつけずり】

    Gọt bút chì


      75.
  • 人文科学
  • 【じんぶんかがく】

    Môn khoa học nhân văn


      76.
  • 国語
  • 【こくご】

    Môn ngữ văn


      77.
  • 英語
  • 【えいご】

    Tiếng Anh


      78.
  • 音楽
  • 【おんがく】

    Âm nhạc


      79.
  • 美術
  • 【びじゅつ】

    Mỹ thuật


      80.
  • 体育
  • 【たいいく】

    Môn thể dục


      81.
  • 道徳
  • 【どうとく】

    Môn đạo đức


      82.
  • 算数
  • 【さんすう】

    Môn toán


      83.
  • 社会
  • 【しゃかい】

    Môn xã hội


      84.
  • 地理
  • 【ちり】

    Địa lý


      85.
  • 歴史
  • 【れきし】

    Lịch sử


      86.
  • 公民
  • 【こうみん】

    Môn công dân


      87.
  • 外国語
  • 【がいこくご】

    Ngoại ngữ


      88.
  • 社会科学
  • 【しゃかいかがく】

    Môn khoa học xã hội


      89.
  • 自然科学
  • 【しぜんかがく】

    Môn khoa học tự nhiên


      90.
  • 入学金
  • 【にゅうがくきん】

    Phí nhập học


      91.
  • 授業料
  • 【じゅぎょうりょう】

    Tiền học phí


      92.
  • 実習費
  • 【じっしゅうひ】

    Phí thực hành


      93.
  • 設備費
  • 【せつびひ】

    Phí thiết bị, cơ sở


      94.
  • 受験料
  • 【じゅけんりょう】

    Phí dự thi


      95.
  • 教材費
  • 【きょうざいひ】

    Phí tài liệu giáo trình


      96.
  • 食費
  • 【しょくひ】

    Tiền ăn


      97.
  • 奨学金
  • 【しょうがくきん】

    Học bổng


      98.
  • 卒業
  • 【そつぎょう】

    Sự tốt nghiệp


      99.
  • 入学試験
  • 【にゅうがくしけん】

    Kỳ thi tuyển sinh


      100.
  • 中間試験
  • 【ちゅうかんしけん】

    Kỳ thi giữa kỳ


      101.
  • 期末試験
  • 【きまつしけん】

    Kỳ thi cuối kỳ


      102.
  • 卒業検定
  • 【そつぎょうけんてい】

    Kiểm tra tốt nghiệp



Bài viết có thể khó mà tránh được thiếu xót, rất mong được sự đóng góp bổ sung của tất cả các bạn bằng cách thêm từ vựng qua form ở dưới đây.




dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !