Trắc nghiệm thi bằng lái xe ô tô - Biển báo đường bộ

Trắc nghiệm thi bằng lái xe ô tô - Biển báo đường bộ

    CÂU HỎI SỐ 1

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1373

  • この標識(ひょうしき)前方(ぜんぽう)転回(てんかい)しなければならないことを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は前方で転回しなければならないことを示している。

        Biển báo này biểu thị bạn phải quay xe ở phía trước.

        A: ロータリーを示す「ロータリーあり」の警戒標識です。

        Biển cảnh báo "Có vòng xuyến" biểu thị vòng  xuyến.

    CÂU HỎI SỐ 2

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1646

  • この標識(ひょうしき)は、自転車(じてんしゃ)専用(せんよう)道路(どうろ)であることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、自転車専用道路であることを示している。

        Biển báo này biểu thị lối đi dành riêng cho xe đạp.

        A: 自転車横断帯」を示す標識です。

        Biển báo biểu thị "Đường đi dành cho xe đạp".

    CÂU HỎI SỐ 3

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1562

  • この標識(ひょうしき)は、普通(ふつう)自動(じどう)二輪車(にりんしゃ)が2(だい)(なら)んで通行(つうこう)できることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、普通自動二輪車が2台並んで通行できることを示している。

        Biển báo này biểu thị xe máy thông thường được phép đi thành hàng đôi.

        A: 普通自動二輪車ではなく、自転車です。

        Không phải là xe máy thông thường mà là xe đạp.

    CÂU HỎI SỐ 4

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1560

  • この標識(ひょうしき)のある場所(ばしょ)では、(くるま)路面(ろめん)電車(でんしゃ)徐行(じょこう)しなければならない。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識のある場所では、車と路面電車は徐行しなければならない。

        Ở nơi có biể báo này, xe ô tô và tàu điện trên mặt đất phải giảm tốc độ.

        A: 徐行ではなく一時停止しなければなりません。

        Phải dừng lại một lúc chứ không phải giảm tốc độ

    CÂU HỎI SỐ 5

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1596

  • この()前方(ぜんぽう)(みぎ)(こごみ)(おり)があることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        この図は前方に右屈折があることを示している。

        Hình này biểu thị phía trước có ngã rẽ phải.

    CÂU HỎI SỐ 6

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1461

  • この標識(ひょうしき)は、時間(じかん)制限(せいげん)駐車(ちゅうしゃ)区間(くかん)標識(ひょうしき)であり、この場合(ばあい)()から20()(あいだ)(かぎ)駐車(ちゅうしゃ)でき、60(ふん)()えて駐車(ちゅうしゃ)してはいけないことを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、時間制限駐車区間の標識であり、この場合8時から20時の間に限り駐車でき、60分を超えて駐車してはいけないことを示している。

        Biển báo này là biển báo khu vực đỗ xe trong thời gian giới hạn, trong trường hợp này là đỗ xe từ 8 giờ đến 20 giờ, không được đỗ quá 60 phút.

         

    CÂU HỎI SỐ 7

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1364

  • この()一方(いっぽう)通行(つうこう)()(ぐち)(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は一方通行の入り口を示している。

        Hình này biểu thị lối vào đường một chiều.

        A:「左折可」の標示板です。

        Biển báo "Có thể rẽ trái".

    CÂU HỎI SỐ 8

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1429

  • この標識(ひょうしき)のある道路(どうろ)通行(つうこう)(ちゅう)道路(どうろ)右側(みぎがわ)部分(ぶぶん)にはみ()さなくても()()しをしてはいけない。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識のある道路を通行中は道路の右側部分にはみ出さなくても追い越しをしてはいけない。

        Khi đi trên đường có biển báo này, các xe không được phép vượt dù không nhìn thấy phần đường phía bên phải.

         

    CÂU HỎI SỐ 9

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1648

  • この標識(ひょうしき)は、前方(ぜんぽう)交差点(こうさてん)があることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、前方に交差点があることを示している。

        Biển báo này biểu thị phía trước có giao lộ.

        A: 右(左)方屈折あり」を示す警戒標識です

        Biển cảnh báo biểu thị "Có khúc cua bên phải (trái)".

    CÂU HỎI SỐ 10

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1601

  • この標識(ひょうしき)は、積載(せきさい)した荷物(にもつ)(のぞ)いた(たか)さが、3.3mを()える(くるま)通行(つうこう)できないことを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、積載した荷物を除いた高さが、3.3mを超える車が通行できないことを示している。

        Biển báo này biểu thị các xe có chiều cao vượt quá 3.3m không tính hàng hóa chất lên xe sẽ không được phép lưu thông.

        A: 高さ制限」を示す標識です。積載した荷物を含めて、記載された高さを超える車は通行できません。

        Biển báo biểu thị "Giới hạn chiều cao". Các xe vượt quá chiều cao ghi trên biển, bao gồm cả hàng hóa đã chất lên, sẽ không được phép lưu thông.

    CÂU HỎI SỐ 11

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1378

  • この標識(ひょうしき)(くるま)路面(ろめん)電車(でんしゃ)(けい)(おん)(うつわ)()らさなければならない区間(くかん)(ない)であることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q:この標識は車と路面電車が警音器を鳴らさなければならない区間内であることを示している。

        Biển này biểu thị đây là phạm vi xe ô tô và tàu điện trên mặt đất phải bấm còi cảnh báo.

         

    CÂU HỎI SỐ 12

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1475

  • 問題(もんだい)4の()この()動物(どうぶつ)()()すおそれがあることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: 問題4の図この図は動物が飛び出すおそれがあることを示している。

        Hình này ở câu 4 biểu thị có thể có động vật chạy qua.

         

    CÂU HỎI SỐ 13

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1385

  • この標示(ひょうじ)は、先方(せんぽう)優先(ゆうせん)道路(どうろ)があることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標示は、先方に優先道路があることを示している。

        Biển báo này biểu thị phía trước có đường ưu tiên.

         

    CÂU HỎI SỐ 14

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1589

  • この標識(ひょうしき)は、前方(ぜんぽう)障害物(しょうがいぶつ)があることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、前方に障害物があることを示している。

        Biển náo này biểu thị phía trước có chướng ngại vật.

        A: 「路面凹凸あり」を示す警戒標識です。

        Biển cảnh báo biểu thị "Đoạn đường mấp mô".

    CÂU HỎI SỐ 15

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1445

  • この標識(ひょうしき)は、積雪(せきせつ)などの理由(りゆう)により停止(ていし)(せん)標示(ひょうじ)()えにくくなるおそれがあるときなどに設置(せっち)されることもある。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、積雪などの理由により停止線の標示が見えにくくなるおそれがあるときなどに設置されることもある。

        Biển báo này có thể được lắp đặt khi có nguy cơ khó quan sát biển báo vạch dừng do các nguyên nhân như tuyết rơi.

         

    CÂU HỎI SỐ 16

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1389

  • この()は、自転車(じてんしゃ)以外(いがい)軽車両(けいしゃりょう)通行止(つうこうど)めの標識(ひょうしき)で、自転車(じてんしゃ)通行(つうこう)することができる。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は、自転車以外の軽車両通行止めの標識で、自転車は通行することができる。

        Hình này là biển báo ngoài xe đạp, các phương tiện thô sơ khác không được phép lưu thông, chỉ xe đạp được đi qua.

         

    CÂU HỎI SỐ 17

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1357

  • この標識(ひょうしき)のある場所(ばしょ)では、(くるま)停止(ていし)(せん)直前(ちょくぜん)一時(いちじ)停止(ていし)しなければならない。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識のある場所では、車は停止線の直前で一時停止しなければならない。

        Ở những nơi có biển báo này, các xe phải tạm dừng ngay trước vạch dừng xe.

        A: 一時停止の標識ではなく「停車可」の標識です。

        Không phải biển dừng xe dạm thời mà là biển "Có thể dừng xe"

    CÂU HỎI SỐ 18

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1515

  • この標識(ひょうしき)横断(おうだん)歩道(ほどう)があることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は横断歩道があることを示している。

        Biển báo này biểu thị lối sang đường dành cho người đi bộ.

         

    CÂU HỎI SỐ 19

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1564

  • この標識(ひょうしき)は、道路(どうろ)工事(こうじ)(ちゅう)であり、(くるま)通行(つうこう)できないことを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、道路が工事中であり、車は通行できないことを示している。

        Biển báo này biểu thị đường đang thi công, các xe không thể đi qua.

        A: 通行できますが、通行時に注意が必要です。

        Có thể lưu thông nhưng cần chú ý khi đi qua.

    CÂU HỎI SỐ 20

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1529

  • この()は、()()しをしてはいけないことを(しめ)標識(ひょうしき)である。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は、追い越しをしてはいけないことを示す標識である。

        Hình này là biển báo biểu thị cấm vượt.

        A: 追越しのためのはみ出し通行を禁止しています。

        Cấm lấn làn để vượt.

GUEST

  • Đã trả lời: 0 / 20
    Câu trả lời đúng: 0
  • 30:00