Trắc nghiệm thi bằng lái xe ô tô - Biển báo đường bộ

    CÂU HỎI SỐ 1

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1377

  • この標示(ひょうじ)(くるま)駐停車(ちゅうていしゃ)してはいけないことを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標示は車が駐停車してはいけないことを示している。

        Biển này biểu thị xe ô tô không được phép dừng đỗ.

        A: 駐車禁止の標示です。

        Biểu thị cấm đỗ xe.

    CÂU HỎI SỐ 2

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1357

  • この標識(ひょうしき)のある場所(ばしょ)では、(くるま)停止(ていし)(せん)直前(ちょくぜん)一時(いちじ)停止(ていし)しなければならない。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識のある場所では、車は停止線の直前で一時停止しなければならない。

        Ở những nơi có biển báo này, các xe phải tạm dừng ngay trước vạch dừng xe.

        A: 一時停止の標識ではなく「停車可」の標識です。

        Không phải biển dừng xe dạm thời mà là biển "Có thể dừng xe"

    CÂU HỎI SỐ 3

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1608

  • この標識(ひょうしき)は、交差点(こうさてん)進行(しんこう)する方向(ほうこう)(おう)じた通行(つうこう)区分(くぶん)(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、交差点で進行する方向に応じた通行区分を示している。

        Biển báo này biểu thị phạm vi lưu thông tương ứng với hướng di chuyển ở giao lộ.

         

    CÂU HỎI SỐ 4

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1638

  • この()信号(しんごう)(かか)わらず左折(させつ)をすることができることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は信号に関わらず左折をすることができることを示している。

        Hình này biểu thị các xe được phép rẽ trái bất kể đèn tín hiệu biểu thị gì.

         

    CÂU HỎI SỐ 5

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1541

  • この標識(ひょうしき)は、火薬類(かやくるい)爆発物(ばくはつぶつ)毒物(どくぶつ)劇物(げきぶつ)などの危険物(きけんぶつ)積載(せきさい)している(くるま)駐停車(ちゅうていしゃ)できないことを(しめ)している。1

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、火薬類・爆発物・毒物・劇物などの危険物を積載している車は駐停車できないことを示している。1

        Biển báo này biểu thị các xe có chở các chất nguy hiểm như chất cháy, nổ, chất kịch độc không được phép dừng đỗ.

        A: 駐停車ではなく通行できないことを示しています。

        Biểu thị không phải dừng đỗ xe mà là không thể lưu thông

    CÂU HỎI SỐ 6

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1561

  • この標識(ひょうしき)は、交通(こうつう)規制(きせい)前方(ぜんぽう)道路(どうろ)(おこな)われていることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、交通規制が前方の道路で行われていることを示している。

        Biển báo này biểu thị con đường phía trước áp dụng giới hạn giao thông.

        A: 警笛区間内であることを示しています。

        Biểu thị đang trong phạm vi bấm còi cảnh báo.

    CÂU HỎI SỐ 7

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1446

  • この()横断(おうだん)歩道(ほどう)自転車(じてんしゃ)横断(おうだん)(おび)(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は横断歩道と自転車横断帯を示している。

        Hình ảnh này biểu thị lối sang đường và khu vực sang đường của xe đạp.

         

    CÂU HỎI SỐ 8

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1437

  • この標識(ひょうしき)路線(ろせん)バスなどの優先(ゆうせん)通行(つうこう)(たい)であることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は路線バスなどの優先通行帯であることを示している。

        Biển báo này biểu thị khu vực đường ưu tiên cho xe buýt.

         

    CÂU HỎI SỐ 9

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1362

  • この標識(ひょうしき)のある道路(どうろ)走行(そうこう)(ちゅう)は、見通(みとお)しの(わる)交差点(こうさてん)なども徐行(じょこう)せずに(すす)むことができる。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識のある道路を走行中は、見通しの悪い交差点なども徐行せずに進むことができる。

        Khi lái xe trên đường có biển báo này, có thể đi tiếp mà không cần giảm tốc độ tại các giao lộ có tầm nhìn kém

        A: 優先道路なので徐行の必要はありません。

        Vì là đường ưu tiên nên không cần giảm tốc độ.

    CÂU HỎI SỐ 10

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1460

  • 自転車(じてんしゃ)はこの標識(ひょうしき)場所(ばしょ)通行(つうこう)することができる。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: 自転車はこの標識の場所を通行することができる。

        Xe đạp được phép đi qua nơi có biển báo này.

         

    CÂU HỎI SỐ 11

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1549

  • 大型(おおがた)貨物(かもつ)自動車(じどうしゃ)は、この標識(ひょうしき)のある場所(ばしょ)通行(つうこう)することができる。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: 大型貨物自動車は、この標識のある場所を通行することができる。

        Xe ô tô chở hàng cỡ lớn được phép đi qua nơi có biển báo này.

        A: 通行できません。

        Không được lưu thông

    CÂU HỎI SỐ 12

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1607

  • この標識(ひょうしき)は、この(さき)横断(おうだん)歩道(ほどう)があることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、この先に横断歩道があることを示している。

        Biển báo này biểu thị ở đây có lối sang đường.

        A: 自転車及び歩行者専用」です。自転車以外の車は通行できません。

        "Dành riêng cho xe đạp và người đi bộ". Ngoài xe đạp, các loại xe khác không được lưu thông

    CÂU HỎI SỐ 13

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1547

  • 大型(おおがた)自動(じどう)二輪車(にりんしゃ)は、この標識(ひょうしき)のある場所(ばしょ)通行(つうこう)することができる。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: 大型自動二輪車は、この標識のある場所を通行することができる。

        Xe máy phân khối lớn được phép đi qua khu vực có biển báo này.

         

    CÂU HỎI SỐ 14

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1506

  • この標識(ひょうしき)は、補助(ほじょ)標識(ひょうしき)(しめ)された種類(しゅるい)(くるま)最高(さいこう)速度(そくど)(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、補助標識に示された種類の車の最高速度を示している。

        Biển báo này biểu thị tốc độ tối đã mà các xe được biểu thị ở biển báo phụ được phép chạy.

         

    CÂU HỎI SỐ 15

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1463

  • この標識(ひょうしき)駐停車(ちゅうていしゃ)禁止(きんし)標識(ひょうしき)であり、(くるま)駐車(ちゅうしゃ)停車(ていしゃ)もしてはいけない。また、数字(すうじ)禁止(きんし)する時間(じかん)(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は駐停車禁止の標識であり、車は駐車も停車もしてはいけない。また、数字は禁止する時間を示している。

        Biển báo này là biển báo cấm dừng đỗ xe, các xe không được phép đỗ xe hay dừng xe. Con số hiển thị số giờ bị cấm.

         

    CÂU HỎI SỐ 16

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1635

  • この標識(ひょうしき)(かり)免許(めんきょ)保持者(ほじしゃ)路上(ろじょう)練習(れんしゅう)するときに必要(ひつよう)なもので、車両(しゃりょう)前後(ぜんご)掲示(けいじ)する必要(ひつよう)がある。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は仮免許保持者が路上で練習するときに必要なもので、車両の前後に掲示する必要がある。

        Biển báo này là thứ cần có khi người mang bằng lái xe tạm thời luyện tập lái xe trên đường, nó phải được dán phía sau xe.

         

    CÂU HỎI SỐ 17

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1603

  • この標識(ひょうしき)は、前方(ぜんぽう)(みぎ)()(むき)(こごみ)(おり)があることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、前方に右背向屈折があることを示している。

        Biển báo này biểu thị phía trước có đường cong bên tay phải.

         

    CÂU HỎI SỐ 18

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1606

  • この()は、8()から20()(あいだ)でなければ60(ふん)()えて駐車(ちゅうしゃ)できることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は、8時から20時の間でなければ60分を超えて駐車できることを示している。

        Hình này biểu thị các xe có thể dừng đỗ trên 60 phút nếu không phải trong khung giờ từ 8 giờ đến 20 giờ.

        A: 時間制限駐車区間」を示す指示標識です。上部に書かれた時間の間だけ利用でき、右下に書かれた時間分駐車できます。

        Biển báo biểu thị "Khu vực đỗ xe có giới hạn thời gian". Chỉ được sử dụng trong thời gian được ghi ở phía trên, phần phía dưới bên phỉa biểu thị số giờ có thể đỗ xe.

         

    CÂU HỎI SỐ 19

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1502

  • この標識(ひょうしき)のある通行(つうこう)(おび)小型(こがた)特殊(とくしゅ)自動車(じどうしゃ)通行(つうこう)した。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識のある通行帯を小型特殊自動車で通行した。

        Xe ô tô cỡ nhỏ đặc biệt được phép lưu thông qua khu vực có biển báo này.

        A: 小型特殊自動車は通行できます。

        Xe ô tô cỡ nhỏ đặc định được phép lưu thông.

    CÂU HỎI SỐ 20

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1653

  • この標識(ひょうしき)は、前方(ぜんぽう)(みぎ)つづら()りがあることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、前方に右つづら折りがあることを示している。

        Biển báo này biểu thị phía trước có khúc cua gấp bên phải.

        A: 右(左)背向屈折あり」を示す警戒標識である。

        Biển cảnh báo biểu thị "Có khúc cua bên phải (trái)".

GUEST

  • Đã trả lời: 0 / 20
    Câu trả lời đúng: 0
  • 30:00

Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !