Trắc nghiệm thi bằng lái xe ô tô - Biển báo đường bộ

Trắc nghiệm thi bằng lái xe ô tô - Biển báo đường bộ

    CÂU HỎI SỐ 1

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1364

  • この()一方(いっぽう)通行(つうこう)()(ぐち)(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は一方通行の入り口を示している。

        Hình này biểu thị lối vào đường một chiều.

        A:「左折可」の標示板です。

        Biển báo "Có thể rẽ trái".

    CÂU HỎI SỐ 2

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1652

  • この標識(ひょうしき)()場所(ばしょ)では、原動機(げんどうき)(つき)自転車(じてんしゃ)は二段階(だんかい)右折(うせつ)をしなければいけません。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識の有る場所では、原動機付自転車は二段階右折をしなければいけません。

        Ở nơi có biển báo này, xe máy phải rẽ phải theo 2 bước.

        A: 原動機付自転車が右折する場合は小回り右折しなければいけません。

        Xe máy khi muốn rẽ phải cần ôm cua nhỏ rồi rẽ phải.

    CÂU HỎI SỐ 3

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1435

  • この警戒(けいかい)標識(ひょうしき)落石(らくせき)のおそれがあることを(あらわ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この警戒標識は落石のおそれがあることを表している。

        Biển cảnh báo này biểu thị có nguy cơ sạt lở đá.

         

    CÂU HỎI SỐ 4

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1517

  • この()は、原動機(げんどうき)(つき)自転車(じてんしゃ)軽車両(けいしゃりょう)右折(うせつ)方法(ほうほう)(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は、原動機付自転車と軽車両の右折方法を示している。

        Hình này biểu thị cách rẽ phải của xe máy và xe thô sơ.

        A: 原動機付自転車の右折方法です。(二段階右折)

        Là quy tắc rẽ phải của xe máy (Rẽ phải 2 bước)

    CÂU HỎI SỐ 5

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1576

  • (くるま)通行(つうこう)(ちゅう)、この標識(ひょうしき)がある場所(ばしょ)(ちか)づいたときに、横断(おうだん)する(ひと)がいないことが(あき)らかであれば、そのまま通行(つうこう)することができる。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: 車で通行中、この標識がある場所に近づいたときに、横断する人がいないことが明らかであれば、そのまま通行することができる。

        Khi đến gần nơi có biển báo này trong lúc đang lưu thông trên đường, nếu chắc chắn không có người đi ngang qua, xe ô tô có thể cứ thế vượt qua.

         

    CÂU HỎI SỐ 6

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1540

  • この標識(ひょうしき)のある場所(ばしょ)(くるま)停止(ていし)する場合(ばあい)には、標識(ひょうしき)の3メートル手前(てまえ)停止(ていし)しなければならない。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識のある場所で車が停止する場合には、標識の3メートル手前で停止しなければならない。

        Ở những nơi có biển báo này, trong trường hợp các xe dừng lại cần phải dừng trước biển báo 3m.

        A: 標識(停止線)の直前で停止します。

        Cấm dừng trước biển báo (vạch cấm dừng)

    CÂU HỎI SỐ 7

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1640

  • この標識(ひょうしき)のある場所(ばしょ)では、(かなら)停止(ていし)しなければいけない。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識のある場所では、必ず停止しなければいけない。

        Ở nơi ó biển báo này tuyệt đối không được phép dừng đỗ.

        A: 停止線」を示す標識です。停止する場合の位置を示すもので、停止を強制するものではありません。

        Biển cảnh báo "Vạch dừng đỗ". Biểu thị vị trí dừng đỗ xe, không cấm dừng xe.

    CÂU HỎI SỐ 8

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1537

  • この()は、幅員(ふくいん)減少(げんしょう)(しめ)警戒(けいかい)標識(ひょうしき)である。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は、幅員減少を示す警戒標識である。

        Hình này là biển cảnh báo biểu thị chiều ngang của đường giảm dần.

         

    CÂU HỎI SỐ 9

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1655

  • この標識(ひょうしき)()える速度(そくど)通行(つうこう)することはできない。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識を超える速度で通行することはできない。

        Không được phép vượt quá tốc độ được ghi trên biển báo này.

        A: 最低速度」を示す標識です。示された速度に満たない速度で通行してはいけません

        Biển báo biểu thị tốc độ thấp nhất. Các phương tiện không được lưu thông với vận tốc thấp hơn vận tốc được ghi trên biển báo.

    CÂU HỎI SỐ 10

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1518

  • この標識(ひょうしき)は、安全(あんぜん)地帯(ちたい)(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、安全地帯を示している。

        Biển báo này biểu thị khu vực an toàn.

        A: 優先道路を示しています。

        Biểu thị đường ưu tiên

    CÂU HỎI SỐ 11

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1617

  • この標識(ひょうしき)は、聴覚(ちょうかく)不自由(ふじゆう)(ひと)運転(うんてん)していることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、聴覚が不自由な人が運転していることを示している。

        Biển báo này biểu thị lái xe là người khiếm thính.

        A: 「身体障害者標識」です。肢体が不自由な人が運転していることを示しています。

        "Biển báo người khuyết tật". Biểu thị người khuyết tật lái xe.

    CÂU HỎI SỐ 12

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1558

  • この()は、自転車(じてんしゃ)横断(おうだん)(たい)であることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は、自転車横断帯であることを示している。

        HÌnh này biểu thị khu vực băng qua của xe đạp.

        A: 横断歩道と自転車横断帯を示しています。

        Biểu thị đường dành cho người đi bộ và đường dành cho xe đạp.

    CÂU HỎI SỐ 13

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1606

  • この()は、8()から20()(あいだ)でなければ60(ふん)()えて駐車(ちゅうしゃ)できることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は、8時から20時の間でなければ60分を超えて駐車できることを示している。

        Hình này biểu thị các xe có thể dừng đỗ trên 60 phút nếu không phải trong khung giờ từ 8 giờ đến 20 giờ.

        A: 時間制限駐車区間」を示す指示標識です。上部に書かれた時間の間だけ利用でき、右下に書かれた時間分駐車できます。

        Biển báo biểu thị "Khu vực đỗ xe có giới hạn thời gian". Chỉ được sử dụng trong thời gian được ghi ở phía trên, phần phía dưới bên phỉa biểu thị số giờ có thể đỗ xe.

         

    CÂU HỎI SỐ 14

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1490

  • 問題(もんだい)4の()この()は、安全(あんぜん)地帯(ちたい)(しめ)標識(ひょうしき)である。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: 問題4の図この図は、安全地帯を示す標識である。

        Hình này ở câu 4 là biển báo biểu thị khu vực an toàn.

        A: 十形交差点を示す標識です。

        Biển báo biểu thị ngã tư.

    CÂU HỎI SỐ 15

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1589

  • この標識(ひょうしき)は、前方(ぜんぽう)障害物(しょうがいぶつ)があることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、前方に障害物があることを示している。

        Biển náo này biểu thị phía trước có chướng ngại vật.

        A: 「路面凹凸あり」を示す警戒標識です。

        Biển cảnh báo biểu thị "Đoạn đường mấp mô".

    CÂU HỎI SỐ 16

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1599

  • この()は、前方(ぜんぽう)路面(ろめん)電車(でんしゃ)停留所(ていりゅうじょ)があることを(しめ)標識(ひょうしき)です。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は、前方に路面電車の停留所があることを示す標識です。

        Hình này là biển báo biểu thị phía trước có điểm dừng cho tàu điện trên mặt đất.

        A: 踏切あり」を示す警戒標識です。

        Biển cảnh báo biểu thị "Có rào chắn".

         

    CÂU HỎI SỐ 17

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1536

  • この()は、自転車(じてんしゃ)横断(おうだん)(おび)(しめ)標識(ひょうしき)である。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は、自転車横断帯を示す標識である。

        Hình này là biển báo biểu thị khu vực đi qua của xe đạp.

        A: 自転車が2台並んで通行できる並進可の標識です。

        Biển báo cho phép xe ô tô được đi hàng đôi vào.

    CÂU HỎI SỐ 18

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1449

  • この警戒(けいかい)標識(ひょうしき)道路(どうろ)凍結(とうけつ)などですべりやすいことを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この警戒標識は道路が凍結などですべりやすいことを示している。

        Biển cảnh báo này biểu thị đường dễ trơn trượt do mặt đường bị đóng tuyết.

         

    CÂU HỎI SỐ 19

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1407

  • この標識(ひょうしき)のある場所(ばしょ)では、原動機(げんどうき)(つき)自転(じてん)(くるま)のエンジンを()り、()して(ある)いていても通行(つうこう)することはできない。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識のある場所では、原動機付自転車のエンジンを切り、押して歩いていても通行することはできない。

        Ở những nơi có biển báo này, xe máy không được phép đi qua dù tắt động cơ và dắt bộ.

        A: 歩行者扱いになりますが、通行はできません。

        Dành cho người đi bộ nhưng không được phép lưu thông.

    CÂU HỎI SỐ 20

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1512

  • この()規制(きせい)標示(ひょうじ)(しめ)されている交通(こうつう)規制(きせい)区間(くかん)()わりを(あらわ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は規制標示で示されている交通規制の区間の終わりを表している。

        Biển báo này biểu thị đã hết phạm vi áp dụng quy định giao thông được ghi trên biển báo. 

         

GUEST

  • Đã trả lời: 0 / 20
    Câu trả lời đúng: 0
  • 30:00