Trắc nghiệm thi bằng lái xe ô tô - Biển báo đường bộ

Trắc nghiệm thi bằng lái xe ô tô - Biển báo đường bộ

    CÂU HỎI SỐ 1

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1545

  • 特定(とくてい)中型(ちゅうがた)乗用(じょうよう)自動車(じどうしゃ)は、この標識(ひょうしき)のある場所(ばしょ)通行(つうこう)することができる。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: 特定中型乗用自動車は、この標識のある場所を通行することができる。

        Các xe ô tô cỡ trung đặc định có thể đi qua nơi có biển báo này.

        A: 特定中型・大型乗用自動車は通行できません。

        Xe ô tô cỡ trung đặc định, xe ô tô cỡ lớn không được phép lưu thông.

    CÂU HỎI SỐ 2

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1613

  • この標識(ひょうしき)は、前方(ぜんぽう)にY(かたち)交差点(こうさてん)があることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、前方にY形の交差点があることを示している。

        Biển báo này biểu thị phía trước có ngã 3.

        A: T形道路交差点あり」を示す警戒標識です。

        Biển cảnh báo biểu thị có giao lộ hình chữ T.

    CÂU HỎI SỐ 3

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1627

  • この標識(ひょうしき)のある区間(くかん)駐車(ちゅうしゃ)違反(いはん)(おこな)うと、警察(けいさつ)車輪止(しゃりんど)めを()()けられる。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識のある区間で駐車違反を行うと、警察に車輪止めを取り付けられる。

        Nếu vi phạm quy định dừng đỗ xe ở nơi có biển báo này sẽ bị cảnh sát khóa bánh xe.

    CÂU HỎI SỐ 4

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1653

  • この標識(ひょうしき)は、前方(ぜんぽう)(みぎ)つづら()りがあることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、前方に右つづら折りがあることを示している。

        Biển báo này biểu thị phía trước có khúc cua gấp bên phải.

        A: 右(左)背向屈折あり」を示す警戒標識である。

        Biển cảnh báo biểu thị "Có khúc cua bên phải (trái)".

    CÂU HỎI SỐ 5

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1402

  • この標識(ひょうしき)のある交差点(こうさてん)(くるま)進行(しんこう)できるのは、直進(ちょくしん)右左折(うさせつ)のみである。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識のある交差点で車が進行できるのは、直進、右左折のみである。

        Các xe di chuyển tại giao lộ có biển báo này chỉ được phép đi thẳng hoặc rẽ trái, rẽ phải.

        A: 左斜めの道路へ左折禁止」の標識です。

        Biển báo cấm rẽ trái xiên trái đường.

    CÂU HỎI SỐ 6

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1378

  • この標識(ひょうしき)(くるま)路面(ろめん)電車(でんしゃ)(けい)(おん)(うつわ)()らさなければならない区間(くかん)(ない)であることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q:この標識は車と路面電車が警音器を鳴らさなければならない区間内であることを示している。

        Biển này biểu thị đây là phạm vi xe ô tô và tàu điện trên mặt đất phải bấm còi cảnh báo.

         

    CÂU HỎI SỐ 7

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1412

  • この()自動車(じどうしゃ)専用(せんよう)標識(ひょうしき)で、高速(こうそく)自動車道(じどうしゃどう)または自動車(じどうしゃ)専用(せんよう)道路(どうろ)であることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は自動車専用の標識で、高速自動車道または自動車専用道路であることを示している。

        Hình này là biển báo dành cho xe ô tô, biểu thị phần đường đi hoặc đường cao tốc dành riêng cho xe ô tô. 

        A: 自動車が軌道敷内を通行できることを示しています。

        Biểu thị xe ô tô được phép đi qua đường ray.

    CÂU HỎI SỐ 8

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1596

  • この()前方(ぜんぽう)(みぎ)(こごみ)(おり)があることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        この図は前方に右屈折があることを示している。

        Hình này biểu thị phía trước có ngã rẽ phải.

    CÂU HỎI SỐ 9

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1384

  • この標識(ひょうしき)は、路面(ろめん)電車(でんしゃ)停留場(ていりゅうじょう)(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、路面電車の停留場を示している。

        Biển báo này biểu thịtrạm dừng của tàu điện.

         

    CÂU HỎI SỐ 10

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1577

  • この()は、前方(ぜんぽう)に十(けい)道路(どうろ)交差点(こうさてん)があることを(しめ)警戒(けいかい)標識(ひょうしき)である。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は、前方に十形道路交差点があることを示す警戒標識である。

        Hình này là biển cảnh báo biểu thị phía trước có ngã tư.

         

    CÂU HỎI SỐ 11

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1440

  • この()はこどもが幼稚(ようち)(えん)保育(ほいく)(えん)小学校(しょうがっこう)などの学校(がっこう)(かよ)うための通学路(つうがくろ)であることを(しめ)補助(ほじょ)標識(ひょうしき)である。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図はこどもが幼稚園、保育園、小学校などの学校に通うための通学路であることを示す補助標識である。

        Hình này là biển báo phụ biểu thị đường đi đến trường mầm non, mẫu giáo, tiểu học của trẻ em.

         

    CÂU HỎI SỐ 12

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1625

  • この標識(ひょうしき)は、一方(いっぽう)通行(つうこう)(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、一方通行を示している。

        Biển báo này biểu thị đường 1 chiều.

        A: 進行方向別通行区分」を示す規制標識です。交差点で進行する方向に応じた、通行区分を示しています。

        Biển báo quy định "Khu vực lưu thông theo hướng riêng". Biểu thị khu vực lưu thông tương ứng với hướng lưu thông ở giao lộ.

    CÂU HỎI SỐ 13

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1510

  • この標識(ひょうしき)前方(ぜんぽう)(あが)(きゅう)こう(ばい)があることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は前方に上り急こう配があることを示している。

        Biển báo này biểu thị phía trước có đường dốc lên.

        A: 路面に凹凸があることを示しています。

        Biểu thị trên đường có đoạn mấp mô.

    CÂU HỎI SỐ 14

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1496

  • この()は、自転車(じてんしゃ)が2(だい)(なら)んで通行(つうこう)できることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は、自転車が2台並んで通行できることを示している。

        Hình này biểu thị xe đạp được phép di chuyển dàn hàng 2 xe.

         

    CÂU HỎI SỐ 15

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1392

  • この標識(ひょうしき)は、(ほん)標識(ひょうしき)(しめ)路線(ろせん)施設(しせつ)場所(ばしょ)がある方向(ほうこう)(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、本標識が示す路線、施設、場所がある方向を示している。

        Biển báo này biểu thị hướng đi đến các con đường, khu vực, địa điểm mà biển báo chính biểu thị.

         

    CÂU HỎI SỐ 16

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1516

  • この()は、歩行者(ほこうしゃ)横断(おうだん)してはいけないことを(しめ)歩行者(ほこうしゃ)横断(おうだん)禁止(きんし)標識(ひょうしき)である。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は、歩行者は横断してはいけないことを示す歩行者横断禁止の標識である。

        Hình này là biển báo cấm người đi bộ băng qua biểu thị việc người đi bộ không được phép đi qua.

    CÂU HỎI SỐ 17

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1475

  • 問題(もんだい)4の()この()動物(どうぶつ)()()すおそれがあることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: 問題4の図この図は動物が飛び出すおそれがあることを示している。

        Hình này ở câu 4 biểu thị có thể có động vật chạy qua.

         

    CÂU HỎI SỐ 18

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1575

  • この標識(ひょうしき)のある道路(どうろ)(くるま)通行(つうこう)することができないが、許可(きょか)()けた(くるま)は、歩行者(ほこうしゃ)注意(ちゅうい)して徐行(じょこう)しながらであれば通行(つうこう)することができる。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識のある道路を車は通行することができないが、許可を受けた車は、歩行者に注意して徐行しながらであれば通行することができる。

        Các phương tiện không được di chuyển trên con đường có biển báo này nhưng những xe được phép di chuyển có thể lưu thông nếu chú ý người đi bộ và giảm tốc độ.

         

    CÂU HỎI SỐ 19

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1405

  • ()黄色(きいろ)(しろ)(せん)(かこ)われた標示(ひょうじ)は、安全(あんぜん)地帯(ちたい)(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: 図の黄色と白の線で囲われた標示は、安全地帯を示している。

        Phần được quanh vùng bằng đường màu trắng và màu vàng trong hình biểu thị khu vực an toàn.

         

    CÂU HỎI SỐ 20

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1479

  • 問題(もんだい)3の()この()軽車両(けいしゃりょう)専用(せんよう)(しめ)道路(どうろ)標識(ひょうしき)である。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: 問題3の図この図は軽車両専用を示す道路標識である。

        Hình này ở câu 3 là biển báo biểu thị đường dành riêng cho xe thô sơ.

        A: 自転車専用の標識です。

        Biển báo dành riêng cho xe đạp.

GUEST

  • Đã trả lời: 0 / 20
    Câu trả lời đúng: 0
  • 30:00