Trắc nghiệm thi bằng lái xe ô tô - Biển báo đường bộ

    CÂU HỎI SỐ 1

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1525

  • 問題(もんだい)4の()この()前方(ぜんぽう)踏切(ふみきり)があることを(しめ)す、踏切(ふみきり)ありの標識(ひょうしき)である。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: 問題4の図この図は前方に踏切があることを示す、踏切ありの標識である。

        Hình này ở câu 4 là biển báo có barie chắn đường, biểu thị phía trước có rào chắn.

        A: その他の危険の標識です。

        Biểu thị các nguy hiểm khác.

    CÂU HỎI SỐ 2

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1650

  • この標識(ひょうしき)は、横風(よこかぜ)注意(ちゅうい)(しめ)警戒(けいかい)標識(ひょうしき)である。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、横風注意を示す警戒標識である。

        Biển bảo này là biển cảnh cáo chú ý gió mạnh thổi ngang.

         

    CÂU HỎI SỐ 3

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1385

  • この標示(ひょうじ)は、先方(せんぽう)優先(ゆうせん)道路(どうろ)があることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標示は、先方に優先道路があることを示している。

        Biển báo này biểu thị phía trước có đường ưu tiên.

         

    CÂU HỎI SỐ 4

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1433

  • この標識(ひょうしき)がある場所(ばしょ)では補助(ほじょ)標識(ひょうしき)(しめ)車両(しゃりょう)(そう)重量(じゅうりょう)以上(いじょう)貨物(かもつ)自動車(じどうしゃ)通行(つうこう)することができない。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識がある場所では補助標識が示す車両総重量以上の貨物自動車は通行することができない。

        Ở những nơi có biển báo này, các xe chở hàng hóa có tổng trọng lượng vượt quá mức được ghi trên biển báo phụ sẽ không được phép lưu thông.

        A: 車両総重量ではなく最大積載量です。

        Tải trọng lớn nhất chứ khong phải tổng tải trọng của xe.

    CÂU HỎI SỐ 5

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1391

  • この標示(ひょうじ)は、(くるま)駐車(ちゅうしゃ)してはいけないことを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標示は、車は駐車してはいけないことを示している。

        Biển báo này biểu thị không được phép đỗ xe.

        A: 路端に対して斜めに駐車します。(斜め駐車)

        Đỗ xe theo đường chéo so với đường. (Đỗ xe theo đường chéo)

    CÂU HỎI SỐ 6

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1584

  • この標識(ひょうしき)前方(ぜんぽう)車線(しゃせん)(すう)減少(げんしょう)することを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は前方で車線数が減少することを示している。

        Biển báo này biểu thị phía trước giảm số làn xe.

         

    CÂU HỎI SỐ 7

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1375

  • この()は二段階(だんかい)右折(うせつ)禁止(きんし)する標識(ひょうしき)であり、原動機(げんどうき)(つき)自転車(じてんしゃ)は二段階(だんかい)右折(うせつ)することができない。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は二段階右折を禁止する標識であり、原動機付自転車は二段階右折することができない。

        Hình này là biển báo cấm rẽ phải theo 2 bước, các xe đạp điện không được phép rẽ phải theo 2 bước.

        A: 車両の横断を禁止する標識です。(車両横断禁止)

        Biển báo cấm xe đi qua (Cấm đi qua).

    CÂU HỎI SỐ 8

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1649

  • この標識(ひょうしき)は、この(さき)危険物(きけんぶつ)があることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、この先に危険物があることを示している。

        Biển báo này biểu thị ở đây có nguy hiểm.

        A: 危険物を積載した通貨が通行できないことを示しています。

        Biểu thị xe có chở hàng hóa nguy hiểm không được phép lưu thông.

    CÂU HỎI SỐ 9

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1626

  • この標識(ひょうしき)は、標章(ひょうしょう)交付(こうふ)()けた高齢(こうれい)運転者(うんてんしゃ)(など)運転(うんてん)する普通(ふつう)自動車(じどうしゃ)標章(ひょうしょう)掲示(けいじ)することで駐車(ちゅうしゃ)できることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、標章の交付受けた高齢運転者等が運転する普通自動車が標章を掲示することで駐車できることを示している。

        Biển báo này biểu thị xe ô tô thông thường được lái bởi người cao tuổi có dán ký hiệu đặc biệt được phép dừng đỗ.

         

    CÂU HỎI SỐ 10

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1477

  • この()車両(しゃりょう)通行止(つうこうど)めの標識(ひょうしき)であり、(くるま)通行(つうこう)することができない。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は車両通行止めの標識であり、車は通行することができない。

        Hình này là biển báo cấm xe lưu thông, các xe không được phép lưu thông.

        A: 駐車禁止の標識です。

        Biển báo cấm đỗ xe.

    CÂU HỎI SỐ 11

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1499

  • この標識(ひょうしき)通学路(つうがくろ)(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は通学路を示している。

        Biển báo này biểu thị đường đi học.

        A: 学校・幼稚園・保育所などがあることを示しています。

        Biểu thị có trường học, trường mẫu giáo, mầm non.

    CÂU HỎI SỐ 12

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1528

  • この()は、(くるま)転回(てんかい)してはいけないことを(しめ)標識(ひょうしき)である。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は、車は転回してはいけないことを示す標識である。

        Hình này là biển báo biểu thị các xe không được phép quay đầu.

         

    CÂU HỎI SỐ 13

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1417

  • この()(くるま)停車(ていしゃ)できることを(しめ)指示(しじ)標識(ひょうしき)である。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は車が停車できることを示す指示標識である。

        Hình này là biển báo biểu thị được phép đỗ xe.

        A: 駐車できることを示す指示標識です。

        Biển báo biểu thị có thể đỗ xe.

    CÂU HỎI SỐ 14

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1474

  • この()道路(どうろ)工事中(こうじちゅう)であり、(くるま)徐行(じょこう)しなければならないことを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は道路工事中であり、車は徐行しなければならないことを示している。

        Hình này biểu thị đường đang thi công, các xe phải giảm tốc độ.

        A: この標識による徐行の義務はありません。

        Không có nghĩa vụ phải giảm tốc độ theo như biển báo này.

    CÂU HỎI SỐ 15

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1639

  • この標識(ひょうしき)は、この(さき)警笛(けいてき)()らさなければいけないことを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、この先で警笛を鳴らさなければいけないことを示している。

        Biển báo này biểu thị tại đây không được phép bấm còi.

        A: 踏切あり」を示す警戒標識です。

        Biển cảnh báo biểu thị "Có rào chắn".

    CÂU HỎI SỐ 16

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1493

  • この標示(ひょうじ)は、最低(さいてい)速度(そくど)(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標示は、最低速度を示している。

        Biển báo này biểu thị tốc độ thấp nhất.

        A: 最高速度を示しています。

        Biểu thị tốc độ cao nhất.

    CÂU HỎI SỐ 17

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1379

  • この()は二(りん)自動車(じどうしゃ)以外(いがい)自動車(じどうしゃ)通行止(つうこうど)めの標識(ひょうしき)で、大型(おおがた)自動(じどう)二輪車(にりんしゃ)普通(ふつう)自動(じどう)二輪車(にりんしゃ)通行(つうこう)できるがその(ほか)自動車(じどうしゃ)通行(つうこう)できない。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は二輪の自動車以外の自動車通行止めの標識で、大型自動二輪車、普通自動二輪車は通行できるがその他の自動車は通行できない。

        Hình này là biển báo cấm các loại xe gắn máy không phải xe 2 bánh không được lưu thông, các xe máy phân khối lớn, xe máy thông thường có thể lưu thông nhưng các xe gắn máy khác thì không được phép.

         

    CÂU HỎI SỐ 18

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1538

  • この標識(ひょうしき)は、自動車(じどうしゃ)軌道(きどう)(じき)(ない)通行(つうこう)できることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、自動車が軌道敷内を通行できることを示している。

        Biển báo này biểu thị xe ô tô được phép đi qua đường ray.

         

    CÂU HỎI SỐ 19

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1502

  • この標識(ひょうしき)のある通行(つうこう)(おび)小型(こがた)特殊(とくしゅ)自動車(じどうしゃ)通行(つうこう)した。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識のある通行帯を小型特殊自動車で通行した。

        Xe ô tô cỡ nhỏ đặc biệt được phép lưu thông qua khu vực có biển báo này.

        A: 小型特殊自動車は通行できます。

        Xe ô tô cỡ nhỏ đặc định được phép lưu thông.

    CÂU HỎI SỐ 20

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1403

  • この()は、(くるま)直進(ちょくしん)右折(うせつ)をしてもよいことを(しめ)標識(ひょうしき)である。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は、車が直進と右折をしてもよいことを示す標識である。

        Hình này là biển báo biểu thị các xe được phép đi thẳng hoặc rẽ phải.

        A: ト形道路交差点ありの標識です。

        Biển báo có ngã 3 đường.

GUEST

  • Đã trả lời: 0 / 20
    Câu trả lời đúng: 0
  • 30:00

Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !