Trắc nghiệm thi bằng lái xe ô tô - Biển báo đường bộ

Trắc nghiệm thi bằng lái xe ô tô - Biển báo đường bộ

    CÂU HỎI SỐ 1

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1483

  • この標識(ひょうしき)は、(くるま)路面(ろめん)電車(でんしゃ)(けい)(おん)(うつわ)()らさなければならない区間(くかん)(ない)であることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、車と路面電車が警音器を鳴らさなければならない区間内であることを示している。

        Biển báo này biểu thị khu vực xe ô tô, tàu điện trên mặt đất phải bấm còi cảnh báo.

         

    CÂU HỎI SỐ 2

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1585

  • この標識(ひょうしき)のある場所(ばしょ)では、右側(みぎがわ)部分(ぶぶん)にはみ()さなくても追越(おいこ)しをしてはいけない。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識のある場所では、右側部分にはみ出さなくても追越しをしてはいけない。

        Ở những nơi có biển báo này, cho dù phần đường bên trái trống cũng không được phép vượt.

         

    CÂU HỎI SỐ 3

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1528

  • この()は、(くるま)転回(てんかい)してはいけないことを(しめ)標識(ひょうしき)である。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は、車は転回してはいけないことを示す標識である。

        Hình này là biển báo biểu thị các xe không được phép quay đầu.

         

    CÂU HỎI SỐ 4

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1477

  • この()車両(しゃりょう)通行止(つうこうど)めの標識(ひょうしき)であり、(くるま)通行(つうこう)することができない。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は車両通行止めの標識であり、車は通行することができない。

        Hình này là biển báo cấm xe lưu thông, các xe không được phép lưu thông.

        A: 駐車禁止の標識です。

        Biển báo cấm đỗ xe.

    CÂU HỎI SỐ 5

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1465

  • 問題(もんだい)4の()この()はY(かたち)道路(どうろ)交差点(こうさてん)ありの標識(ひょうしき)である。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: 問題4の図この図はY形道路交差点ありの標識である。

        Hình này ở câu 4 là biển báo ngã 3 đường.

        A: 合流交通ありの標識です。

        Biển báo có đoạn đường giao nhau.

    CÂU HỎI SỐ 6

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1449

  • この警戒(けいかい)標識(ひょうしき)道路(どうろ)凍結(とうけつ)などですべりやすいことを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この警戒標識は道路が凍結などですべりやすいことを示している。

        Biển cảnh báo này biểu thị đường dễ trơn trượt do mặt đường bị đóng tuyết.

         

    CÂU HỎI SỐ 7

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1501

  • この()は、車両(しゃりょう)進入(しんにゅう)禁止(きんし)標識(ひょうしき)で、一方(いっぽう)通行(つうこう)入口(いりぐち)などに(もう)けられている。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は、車両進入禁止の標識で、一方通行の入口などに設けられている。

        Hình này là biển báo cấm các xe đi vào, được đặt ở lối vào của đường 1 chiều.

        A: 一方通行の出口などに設けられています。

        Được đặt ở lối ra của đường 1 chiều.

    CÂU HỎI SỐ 8

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1564

  • この標識(ひょうしき)は、道路(どうろ)工事(こうじ)(ちゅう)であり、(くるま)通行(つうこう)できないことを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、道路が工事中であり、車は通行できないことを示している。

        Biển báo này biểu thị đường đang thi công, các xe không thể đi qua.

        A: 通行できますが、通行時に注意が必要です。

        Có thể lưu thông nhưng cần chú ý khi đi qua.

    CÂU HỎI SỐ 9

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1627

  • この標識(ひょうしき)のある区間(くかん)駐車(ちゅうしゃ)違反(いはん)(おこな)うと、警察(けいさつ)車輪止(しゃりんど)めを()()けられる。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識のある区間で駐車違反を行うと、警察に車輪止めを取り付けられる。

        Nếu vi phạm quy định dừng đỗ xe ở nơi có biển báo này sẽ bị cảnh sát khóa bánh xe.

    CÂU HỎI SỐ 10

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1616

  • この標識(ひょうしき)は、前方(ぜんぽう)道路(どうろ)工事(こうじ)(ちゅう)であることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、前方の道路が工事中であることを示している。

        Biển báo này biểu thị phía trước là đường đang thi công.

         

    CÂU HỎI SỐ 11

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1531

  • この標識(ひょうしき)は、路面(ろめん)電車(でんしゃ)優先(ゆうせん)通行(つうこう)(おび)(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、路面電車の優先通行帯を示している。

        Biển báo này biểu thị khu vực di chuyển ưu tiên của tàu điện trên mặt đất.

        A: 路面電車ではなく路線バスなどの優先通行帯です。

        Khu vực ưu tiên cho xe buýt, không phải tàu điện trên mặt đất.

    CÂU HỎI SỐ 12

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1624

  • この()(のぼ)(きゅう)こう(ばい)があることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は上り急こう配があることを示している。

        Hình này biểu thị có đường dốc đi lên.

        A: 下り急こう配あり」を示す警戒標識です。

        Biển cảnh báo "Có dốc đi xuống".

    CÂU HỎI SỐ 13

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1415

  • ()標識(ひょうしき)のある場所(ばしょ)では(くるま)右側(みぎがわ)標識(ひょうしき)(しめ)された駐車(ちゅうしゃ)余地(よち)(この場合(ばあい)6メートル)がとれないときには駐車(ちゅうしゃ)してはいけない。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: 図の標識のある場所では車の右側に標識に示された駐車余地(この場合6メートル)がとれないときには駐車してはいけない。

        Ở những nơi có biển báo như hình, không được đỗ xe khi không có đủ chỗ đỗ xe (trong trường hợp này là 6 mét) được chỉ dẫn ở phía bên phải của xe.

         

    CÂU HỎI SỐ 14

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1592

  • この標識(ひょうしき)は、肢体(したい)不自由(ふじゆう)である(ひと)運転(うんてん)していることを(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、肢体が不自由である人が運転していることを示している。

        Biển báo này biểu thị người khuyết tật đang lái xe.

        A: 「聴覚障害者標識」です。聴覚が不自由な人が運転していることを示しています。

        "Biển báo người khiếm thính lái xe". Biểu thị người khiếm thính đang lái xe.

    CÂU HỎI SỐ 15

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1379

  • この()は二(りん)自動車(じどうしゃ)以外(いがい)自動車(じどうしゃ)通行止(つうこうど)めの標識(ひょうしき)で、大型(おおがた)自動(じどう)二輪車(にりんしゃ)普通(ふつう)自動(じどう)二輪車(にりんしゃ)通行(つうこう)できるがその(ほか)自動車(じどうしゃ)通行(つうこう)できない。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は二輪の自動車以外の自動車通行止めの標識で、大型自動二輪車、普通自動二輪車は通行できるがその他の自動車は通行できない。

        Hình này là biển báo cấm các loại xe gắn máy không phải xe 2 bánh không được lưu thông, các xe máy phân khối lớn, xe máy thông thường có thể lưu thông nhưng các xe gắn máy khác thì không được phép.

         

    CÂU HỎI SỐ 16

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1544

  • この標識(ひょうしき)は、普通(ふつう)自動(じどう)二輪車(にりんしゃ)および大型(おおがた)自動(じどう)二輪車(にりんしゃ)二人(ふたり)()通行(つうこう)禁止(きんし)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、普通自動二輪車および大型自動二輪車の二人乗り通行を禁止している。

        Biển báo này cấm xe máy thông thường và xe máy phân khối lớn chở 2 người.

        A: 二輪の自動車・原付の通行を禁止しています。

        Cấm xe máy lưu thông.

    CÂU HỎI SỐ 17

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1468

  • この()専用(せんよう)通行(つうこう)(たい)標識(ひょうしき)である。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は専用通行帯の標識である。

        Hình này là biển báo khu vực lưu thông chuyên dụng.

        A: 車両通行区分の標識です。

        Biển báo khu vực xe lưu thông.

    CÂU HỎI SỐ 18

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1608

  • この標識(ひょうしき)は、交差点(こうさてん)進行(しんこう)する方向(ほうこう)(おう)じた通行(つうこう)区分(くぶん)(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は、交差点で進行する方向に応じた通行区分を示している。

        Biển báo này biểu thị phạm vi lưu thông tương ứng với hướng di chuyển ở giao lộ.

         

    CÂU HỎI SỐ 19

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1419

  • この標識(ひょうしき)自転車(じてんしゃ)普通(ふつう)自転車(じてんしゃ))の駐輪場(ちゅうりんじょう)(しめ)している。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この標識は自転車(普通自転車)の駐輪場を示している。

        Biển báo này biểu thị nơi đỗ xe của xe đạp (xe đạp thông thường)

        A: 自転車横断帯を示しています。

        Biểu thị lối đi dành cho xe đạp.

    CÂU HỎI SỐ 20

      hinh-anh-cau-hoi-quiz-thi-visa-dac-dinh-tokutei-so-1567

  • この()は、信号機(しんごうき)()いた踏切(ふみきり)があることを(しめ)警戒(けいかい)標識(ひょうしき)である。

  •  〇

  •  ✘

      1. Xem lời giải

        Q: この図は、信号機の付いた踏切があることを示す警戒標識である。

        Hình này là biển cảnh báo biểu thị có barie chắn đường kèm đèn tín hiệu.

        A: 信号機を示す標識であり、踏切は関係ありません。

        Biển báo biểu thị đèn tín hiệu, không liên quan đến thanh chắn barie

GUEST

  • Đã trả lời: 0 / 20
    Câu trả lời đúng: 0
  • 30:00