Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT ( Phần 3 ) chủ đề tài liệu thiết kế

  • Tu-vung-tieng-Nhat-chuyen-nganh-IT-Phan-3-chu-de-tai-lieu-thiet-ke

    Tiếp nối series về từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT. Hôm nay mình xin giới thiệu một số loại tài liệu thiết kế của Nhật và các tài liệu liên quan mà mình biết được trong quá trình làm Brse. Mong là sẽ giúp ích cho các bạn đang và sẽ làm công việc viết thiết kế trong tương lai.

    1. 要求定義書 ( ようきゅうていぎしょ ) [ Requirement Definition Document ] : Tài liệu miêu tả, tổng hợp yêu cầu của khách hàng (End users).

    Là tài liệu miêu tả những yêu cầu của khách hàng về sản phẩm phần mềm, những hành vi của đối tượng trong sản phẩm đó, đó là những yêu cầu về chức năng hoặc phi chức năng mà sản phẩm phần mềm cần đáp ứng được.

    2. 要件定義書 ( ようけんていぎしょ ) [ System Requirement Definition Document ] : Tài liệu miêu tả yêu cầu của hệ thống.

    3. 実現方式定義書 ( じつげん ほうしき ていぎしょ ) : Tài liệu miêu tả cách để hiện thực các yêu cầu của khách hàng.

    4. システム概要図 ( システム がいようず ) [ System Overview ] : Sơ đồ tổng quan hệ thống.

    5. メンテ調査報告書 ( メンテ ちょうさ ほうこくしょ ) [ Maintenance Survey Report ] : Báo cáo tiến hành điều tra để nâng cấp , fix bug của hệ thống.

    6. テーブル ER図 ( ERず ) [ Entity Relationship Diagram ] : Sơ đồ mối quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu.

    so-do-er

    7. テーブル定義書 ( テーブルていぎしょ ) : Định nghĩa cấu trúc của bảng dữ liệu.

    8. ビュー定義書 : Định nghĩa cấu trúc của bảng view.

    9. 業務フロー ( ぎょうむ フロー ) [ Business flow ] : Sơ đồ nghiệp vụ xử lý.

    10. 基本設計書 ( きほん せっけいしょ) / 外部設計書 ( がいぶ せっけいしょ ) [ Basic Design ] : Thiết kế cơ bản.

    11. 機能定義書 ( きのう ていぎしょ ) : Định nghĩa các chức năng.

    12. 開発スケジュール / WBS [ Development Schedule ] : Quản lý tiến độ, lịch trình của dự án.

    13. 画面遷移図 ( がめん せんい ず ) [ Screen Move diagram ] : Sơ đồ di chuyển màn hình.

    so-do-di-chuyen-man-hinh

    14. 詳細設計書 ( しょうさい せっけいしょ) / 内部設計書 ( ないぶ せっけいしょ) [ Detailed Design Document ] : Thiết kế chi tiết.

    ※ Tài liệu thiết kế chi tiết là một trong những quy trình phải được thực hiện trong phát triển hệ thống và là tài liệu tóm tắt các chi tiết của hệ thống. Sử dụng tài liệu này làm tài liệu tham khảo, các lập trình viên sẽ phát triển các hệ thống. Định nghĩa yêu cầu và thiết kế cơ bản là các tài liệu thiết kế được chuẩn bị cho khách hàng, nhưng các tài liệu thiết kế chi tiết được viết cho các lập trình viên.

    15. 関数一覧・関数定義書 : Danh sách các hàm function.

    16. 開発チェックリスト : Danh sách check các mục cần đạt được trong quá trình thực hiện dự án.

    17. Q&A一覧表 ( Q&A いちらん ) [ Q&A List] : Danh sách câu hỏi và câu trả lời trong quá trình phát thiết kế.

    18. 開発ルール () [ Development rules ] : Các quy tắc khi phát triển dự án.

    19. 開発成果物一覧 (かいはつ せいかぶつ いちらん) : Danh sách các file code, tài liệu,... thành quả đã hoàn thành.

    Trên đây là một số từ vựng và cụm từ tiếng Nhật thường gặp trong quá trình làm tài liệu thiết kế mà mình biết được. Chắc còn nhiều từ mình vẫn chưa biết nên rất mong các bạn có thể đóng góp bổ sung để cho mọi người biết bằng cách comment phía dưới. Nếu có sai sót nào rất mong được mọi người chỉ giáo cho mình để mình chỉnh sửa :D

    THAM KHẢO :

    ❖ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT ( Phần 1) chủ đề cơ sở dữ liệu

    Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT ( Phần 2 ) chủ đề tài liệu test

    Nếu có bất kỳ câu hỏi nào xin hãy để lại bình luận phía dưới hoặc gửi về cho fanpage của bọn mình nhé.
    Chúc các bạn thành công !




    1 Comments

    nguyen thao

    2019-11-11 04:32:46
    noi dung viet ro rang co kem them hinh anh minh hoa nen rat de hieu. cam on tac gia mong rang se co nhieu bai viet hon a

    Admin

    2019-11-11 12:46:15
    Cảm ơn bạn đã ghé thăm ủng hộ website :D


    ý kiến của bạn

    Họ và Tên*
    Email *