↠↠ Ngữ pháp N5 ↞↞

Mẫu câu 〜 まえに

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-05-18 10:05:33

〜-まえに

〜 まえに

1. Vる + まえに + V2

❖ Ý nghĩa: 

Làm V2 trước V1

❖ Cách dùng

Để nói một việc gì đó xảy ra trước một việc gì đó

2. N のまえに + V2

❖ Ý nghĩa: 

Việc gì đó xảy ra trước N

3. Lượng từ chỉ thời gian + まえに + V2

❖ Ý nghĩa: 

Việc gì đó xảy ra vào trước lúc nào đó

例文:

1. ごはんをたべるまえに水 ( みず ) をのみました

⇒ Trước khi ăn cơm đã uống nước rồi

2. 試験 ( しけん ) のまえに必ず ( かならず ) ふくしゅうします

⇒ Trước kì thi thì nhất định phải ôn tập

3. 1週間 ( しゅうかん ) まえに宿題 ( しゅくだい ) を出しました

⇒ 1 tuần trước tôi nộp bài về nhà rồi


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !