↠↠ Ngữ pháp N2 ↞↞

Mẫu câu 〜ものながら・〜もので・〜もの : Do ~

〜ものながら・〜もので・〜もの-:-Do-~

〜ものながら・〜もので・〜もの : Do ~

❖ Cách dùng

Thể thông thường  (Na・N である)  + ものながら・もので

Thể thông thường + もの

Dùng đưa ra lí lẽ mang tính cá nhân. Vế sau không đưa mệnh lệnh hoặc thể ý hướng. ものchủ yếu đứng cuối câu, đặc biệt sử dụng nhiều với phụ nữ và trẻ con. Có thể nói cách khác ở dạng もんだから・もんで・もん

❖ Ý nghĩa

Đưa ra lời lẽ, lí do bao biện. Dùng trong ngôn ngữ nói

 

例文:

1. このところ忙しかったもので、お返事が遅れてしまいました。ごめんなさい

→ Vì dạo này bận nên tôi đã trả lời chậm mất. Thật xin lỗi

2. あの人の言うことはよくわからないよ。言葉が難しんだもの

→ Tôi không hiểu rõ những lời người đó nói. Từ ngữ khó hiểu quá mà.

3. この先生はとても厳しいから、ちょっとでも締め切りを過ぎようものなら、レポートを受け付けてくれないよ。

→ Thầy này nghiêm khắc lắm nên nếu quá hạn nộp bài 1 tí thôi là thầy cũng không nhận bài báo cáo luôn đấy.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !