↠↠ Ngữ pháp N4 ↞↞

Mẫu câu ~ 途中で

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-06-01 11:06:18

~-途中で

~ 途中で

Công thức

1. V thể từ điển + 途中で

2. Danh từ + 途中で

❖ Ý nghĩa

Đang, giữa chừng, ...

❖ Cách dùng: 

Để diễn tả khi đang làm một sự việc gì đó thì việc khác chen ngang

例文:

1. 来る途中で事故があって、バスが遅れてしまったんです

⇒ Đang đi thì gặp tai nạn nên xe bus bị trễ

2. マラソンの途中で気分が悪くなった

⇒ Cảm thấy khó chịu trong người khi đang chạy maraton

3. 遊ぶ途中で帰らせた

⇒ Đang chơi thì bị bắt về

 


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !