↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu 疑問詞~のやら:Không biết là ~

  • by Meomeo cập nhật lúc 2020-06-26 06:06:45

疑問詞~のやら:Khong-biet-la-~

疑問詞~のやら:Không biết là ~

❖ Cách dùng :    

 疑問詞  +  V/A   +  のやら/ものやら/ことやら

 疑問詞  +  A な  +  のやら/ものやら/ことやら

❖ Ý nghĩa :  「~のか /~のだろうか(わからない)」không biết  là ...

Cấu trúc này bao hàm ý nhấn mạnh rằng " bản thân người nói cũng đang thắc mắc, không biết rõ ".

・Đây là cách nói khá cũ nên giới trẻ hiện nay không sử dụng mấy.

例文:

1.奥さんを病気で亡くした彼に、どう声をかけたらいいものやら

→ Tôi không biết phải bắt chuyện với người có vợ bị bệnh vừa mới qua đời như anh ấy như thế nào đây nữa .

2.明日のパーティーって、彼らは何も連絡してくれないから、どうなることやら

→ Bữa tiệc ngày mai ấy, bọn họ chẳng liên lạc gì cả, không biết là sẽ như thế nào đây.

3.初めて日本語を勉強した時、「何から始めてば良いのやら」ってずっと悩んでいた。

→ Hồi mới học tiếng Nhật, tôi cứ băn khoăn mãi là " không biết nên bắt đầu từ đâu đây ta ".


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !