↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~をもって: với/lấy ~ làm...  /  (kết thúc) vào ~

  • by Meomeo cập nhật lúc 2020-06-30 03:06:26

~をもって:-voi/lay-~-lam  /  ket-thuc-vao-~

~をもって: với/lấy ~ làm...  /  (kết thúc) vào ~

❖ Cách dùng & Ý nghĩa :    

  ① 手段 → lấy  N  làm .../ với  N làm ... 

    N  をもって ... 

    N: 手段、方法  ...

    * Thường dùng theo kiểu quán ngữ.(身をもって経験する...)

    → Tương đương với 「で」「を使って」

  ② で(期限) → ( kết thúc) vào ...   

    N  をもって ...

    N: 期限  (〇年〇月〇日、本日、明日、今回...)

    * Vế sau thường xuất hiện những từ ngữ chỉ sự kết thúc một sự việc nào đó.

    * Không được sử dụng nhiều trong các tình huống hàng ngày.

    → Tương đương với 「Nを限りに」「N限りで」

例文:

① 手段 

  1.外国文化を身をもって経験する。

  → Tự bản thân mình trải nghiệm văn hóa nước ngoài.

  2.これからも自信をもって全力で頑張りたいと思います。

  → Từ bây giờ, với sự tựn tin vào bản thân , tôi sẽ dốc hết toàn tâm toàn lực để cố gắng .

② で(期限)

  1.10月31日をもちまして退職いたしました。

  → Tôi đã nghỉ việc vào ngày 31 tháng 10.

  2.本日をもって、特選タイムセールは終了となります。

  → Hết hôm nay chương trình khuyến mãi đặc biệt sẽ kết thúc.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !