↠↠ Ngữ pháp N1 ↞↞

Mẫu câu ~かたわら:Vừa ~ vừa ... / Bên cạnh ~ đồng thời còn ...

  • by Meomeo cập nhật lúc 2020-07-02 04:07:19

~かたわら:Vua-~-vua-/-Ben-canh-~-dong-thoi-con-

~かたわら:Vừa ~ vừa ... / Bên cạnh ~ đồng thời còn ...

❖ Cách dùng : A かたわら、 B

  Vる     +  かたわら ...

  N の   +  かたわら ...

❖ Ý nghĩa : ~をしながら ...

 Vừa làm A vừa làm B /Bên cạnh là (làm) A đồng thời còn là(làm) B.

  * Trong đó A là chính, B là phụ .

  * Hay dùng để nói về công việc , lập trường, địa vị ...

  * かたわら → 傍ら

例文:

1.留学生たちは、学校で授業を受ける傍ら、生活の為、アルバイトもするって、大変だ。

→ Các bạn du học sinh, vừa lên lớp ở trường, vừa đi làm thêm lo chi phí sinh hoạt, thật là vất vả.

2.父は農業の傍ら、小さい店を経営している。

→ Bố tôi vừa là nông dân, vừa kinh doanh một cửa hàng nhỏ.

3.山田さんはA会社の社長の傍ら、B会社のベテランなカウンセラである。

→ Bác Yamada vừa là giám đốc của công ty A, đồng thời cũng là chuyên gia tư vấn của công ty B.


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !