↠↠ Ngữ pháp N4 ↞↞

Mẫu câu Thể sai khiến

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-07-03 01:07:22

The-sai-khien

Thể sai khiến

Chia động từ thể sai khiến

1. Với nhóm 1 chúng ta chuyển động từ ở thể ます sang hàng あ+せます

Ví dụ :

書きます ⇒ かかせます

急ぎます ⇒ 急がせます

2. Với nhóm 2 chúng ta chuyển ます ⇒ させます

Ví dụ:

食べます ⇒ 食べさせます

調べます ⇒ 調べさせます

3. Với nhóm 3
きます ⇒ こさせます。

します ⇒ させます

Các mẫu câu với thể sai khiến

1. Danh từ ( người ) を Động từ sai khiến ( nội độngtừ )

Câu sai khiến với nội động từ thì chúng ta dùng trợ từ を đối với Danh

từ chỉ người bị sai khiến.

2. Danh từ ( người ) に Danh từ を Động từ sai khiến ( ngoại động từ )

Câu sai khiến với ngoại động từ thì chúng ta dùng trợ từ に đối với Danh

từ chỉ người bị sai khiến

例文:

1. 部長は加藤さんを大阪へ出張させます

⇒ Trưởng bộ phận cho anh/chị Katou đi công tác Osaka.

2. 私は子供に道の右側を歩かせます

⇒ Tôi cho con đi bộ ở bên phải

3. 先生は生徒に自由に意見を言わせました

⇒ Giáo viên cho học sinh tự do phát biểu ý kiến

4. 私は娘を自由に遊ばせました

⇒ Tôi đã để cho con gái chơi tự do.

 


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !