↠↠ Ngữ pháp N4 ↞↞

Mẫu câu 〜 ておきます

  • by Hayashi.45 cập nhật lúc 2020-05-12 04:05:47

〜 ておきます

〜 ておきます

Động từ thể ておきます

1. Động từ thể て おきます dùng để nói cần hoàn thành một hành động nào đó trước một thời điểm nhất định.

❖ Ví dụ: 

旅行のまえに切符を買っておきます

⇒ Trước khi đi du lịch tôi mua vé trước.

2. Động từ thể て おきます dùng để nói cần hoàn thành một hành động nào để chuẩn bị cho việc sử dụng lần sau hoặc một giải pháp tạm thời.

Ví dụ:

はさみを使ったら, 元のところに戻しておいてください

⇒ Sau khi dùng kéo xong thì hãy trả lại vị trí ban đầu nhé.

3. Động từ thể て おきます dùng để diễn tả việc giữ nguyên hoặc duy trì một trạng thái

Ví dụ:

あした会議ありますから、いすはこのままにしておいてください

⇒ Ngày mai có cuộc họp nên hãy để nguyên ghế như thế này nhé.

( Giữ nguyên trạng thái như vậy )

例文:

1. パーティーまで少し時間がありますから、ビールを冷蔵庫に入れておいてください。

⇒ Tới lúc tiệc vẫn còn thời gian nên cứ để nguyên trong tủ lạnh đã

2. もうすぐニューズの時間ですから、テレビをつけておいてください

⇒ Sắp tới bản tin rồi, cứ mở TV như vậy đi.

3. 寒いですから、窓を閉めておいてください

⇒ Vì trời lạnh nên cứ để cửa sổ đóng như vậy đi


≪ Bài trước
Bài kế tiếp ≫


dang-ky-mot-so-loai-sim-gia-re-o-nhat-ban
DANH SÁCH BÌNH LUẬN

Chưa có bình luận nào cả. Hãy là người đầu tiên bình luận bài viết này !


Ý KIẾN CỦA BẠN


Đang xử lý.

Vui lòng chờ trong giây lát !